logwoods

[Mỹ]/ˈlɒɡwʊd/
[Anh]/ˈlɔɡˌwʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây nhiệt đới mà gỗ của nó cho ra một loại thuốc nhuộm màu đỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

logwood dye

thuốc nhuộm gỗ

logwood tree

cây gỗ

logwood extract

chiết xuất gỗ

logwood color

màu gỗ

logwood powder

bột gỗ

logwood chips

mảnh gỗ

logwood plant

thực vật gỗ

logwood furniture

đồ nội thất gỗ

logwood art

nghệ thuật gỗ

logwood uses

sử dụng gỗ

Câu ví dụ

logwood is often used for dyeing fabrics.

gỗ logwood thường được sử dụng để nhuộm vải.

the color extracted from logwood is a deep red.

màu sắc chiết xuất từ gỗ logwood là màu đỏ đậm.

artisans appreciate the quality of logwood.

các nghệ nhân đánh giá cao chất lượng của gỗ logwood.

logwood can be found in tropical regions.

gỗ logwood có thể được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới.

many cultures have used logwood for centuries.

nhiều nền văn hóa đã sử dụng gỗ logwood trong nhiều thế kỷ.

logwood dye is known for its colorfastness.

thuốc nhuộm từ gỗ logwood nổi tiếng với độ bền màu.

logwood is harvested sustainably in many areas.

gỗ logwood được khai thác bền vững ở nhiều khu vực.

craftsmen use logwood to create intricate designs.

thợ thủ công sử dụng gỗ logwood để tạo ra các thiết kế phức tạp.

logwood has a rich history in the dye industry.

gỗ logwood có lịch sử lâu đời trong ngành công nghiệp nhuộm.

logwood can produce various shades of color.

gỗ logwood có thể tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay