loir

[Mỹ]/lɔɪə/
[Anh]/lɔɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chuột đồng; một loại chuột núi
Word Forms
số nhiềuloirs

Cụm từ & Cách kết hợp

loire valley

thung lũng Loire

loire river

Sông Loire

loire wines

rượu vang Loire

loire castles

các lâu đài Loire

loire region

vùng Loire

loire cuisine

ẩm thực Loire

loire chateaux

các lâu đài Loire

loire landscape

khung cảnh Loire

loire culture

văn hóa Loire

loire festivals

các lễ hội Loire

Câu ví dụ

he decided to loir his plans for the weekend.

anh ấy quyết định hoãn kế hoạch cho cuối tuần.

she was happy to loir her birthday party.

cô ấy rất vui khi hoãn buổi tiệc sinh nhật của mình.

we need to loir our meeting until next week.

chúng ta cần hoãn cuộc họp cho đến tuần tới.

they had to loir their vacation due to the weather.

họ phải hoãn kỳ nghỉ của họ vì thời tiết.

the team will loir the project deadline.

nhóm sẽ hoãn thời hạn dự án.

can we loir the discussion for later?

chúng ta có thể hoãn cuộc thảo luận cho sau không?

she had to loir her appointment because of a conflict.

cô ấy phải hoãn cuộc hẹn của mình vì có xung đột.

we should loir our plans until we have more information.

chúng ta nên hoãn kế hoạch cho đến khi chúng ta có thêm thông tin.

it's best to loir the event for another time.

tốt nhất là hoãn sự kiện cho một lần khác.

he chose to loir his responsibilities for a while.

anh ấy chọn hoãn trách nhiệm của mình một thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay