loneliest

[Mỹ]/[ˈləʊnɪlɪst]/
[Anh]/[ˈloʊnɪlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cảm thấy hoặc thể hiện sự cô độc tuyệt đối; cô lập nhất; trải nghiệm cảm giác cô độc sâu sắc nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

loneliest hearts

những trái tim cô đơn nhất

feeling loneliest

cảm giác cô đơn nhất

world’s loneliest

cô đơn nhất thế giới

be loneliest

làm cho cô đơn nhất

loneliest number

số cô đơn nhất

loneliest boy

chàng trai cô đơn nhất

loneliest girl

cô gái cô đơn nhất

be the loneliest

trở thành người cô đơn nhất

so loneliest

vậy là cô đơn nhất

loneliest person

con người cô đơn nhất

Câu ví dụ

the lighthouse keeper was arguably the loneliest man in the world.

Người canh đèn hải đăng có lẽ là người cô độc nhất thế giới.

she felt the loneliest when her friends were all busy.

Cô cảm thấy cô độc nhất khi tất cả bạn bè đều bận rộn.

he spent the loneliest christmas of his life alone in his apartment.

Anh đã trải qua Giáng sinh cô độc nhất đời mình trong căn hộ một mình.

the old dog seemed the loneliest creature on the farm.

Con chó già dường như là sinh vật cô độc nhất trên trang trại.

being a solo explorer, she often felt the loneliest on the expedition.

Vì là một người thám hiểm đơn độc, cô thường cảm thấy cô độc nhất trong chuyến thám hiểm.

the loneliest hours were those spent waiting for the test results.

Giờ phút cô độc nhất là những lúc phải chờ đợi kết quả kiểm tra.

despite being surrounded by people, he felt the loneliest.

Dù được bao quanh bởi mọi người, anh vẫn cảm thấy cô độc nhất.

the astronaut admitted to feeling the loneliest during his space mission.

Kỹ sư không gian thừa nhận rằng anh cảm thấy cô độc nhất trong nhiệm vụ không gian của mình.

she described her childhood as the loneliest years of her life.

Cô mô tả tuổi thơ của mình là những năm tháng cô độc nhất đời cô.

he was the loneliest player on the team, always on the bench.

Anh là cầu thủ cô độc nhất trong đội, luôn ngồi dự bị.

the abandoned house stood as a testament to the loneliest of lives.

Ngôi nhà bỏ hoang đứng đó như một minh chứng cho cuộc sống cô độc nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay