long-headedness

[Mỹ]/[ˈlɒŋˌhɛdɪdnəs]/
[Anh]/[ˈlɒŋˌhɛdɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng suy nghĩ kỹ lưỡng và cân nhắc hậu quả lâu dài của hành động; Xu hướng suy nghĩ quá mức hoặc lo lắng quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

long-headedness prevails

Vietnamese_translation

displaying long-headedness

Vietnamese_translation

with long-headedness

Vietnamese_translation

rewarding long-headedness

Vietnamese_translation

lack of long-headedness

Vietnamese_translation

long-headedness is key

Vietnamese_translation

demonstrates long-headedness

Vietnamese_translation

promoting long-headedness

Vietnamese_translation

valuing long-headedness

Vietnamese_translation

cultivating long-headedness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his long-headedness in business allowed him to foresee market trends.

Sự cẩn trọng dài hạn của anh ấy trong kinh doanh đã cho phép anh ấy dự báo xu hướng thị trường.

despite the challenges, she demonstrated remarkable long-headedness in the project.

Dù gặp phải nhiều thách thức, cô ấy đã thể hiện sự cẩn trọng dài hạn đáng khen trong dự án.

the company's long-headedness ensured its survival through difficult economic times.

Sự cẩn trọng dài hạn của công ty đã đảm bảo sự tồn tại của nó trong những thời kỳ kinh tế khó khăn.

we need a leader with long-headedness to guide us through this crisis.

Chúng ta cần một nhà lãnh đạo có sự cẩn trọng dài hạn để hướng dẫn chúng ta vượt qua khủng hoảng này.

long-headedness is essential for successful strategic planning.

Sự cẩn trọng dài hạn là điều cần thiết cho lập kế hoạch chiến lược thành công.

the politician's long-headedness was evident in his thoughtful policies.

Sự cẩn trọng dài hạn của chính trị gia thể hiện rõ trong các chính sách suy nghĩ kỹ lưỡng của ông.

showing long-headedness in negotiations can lead to better outcomes.

Thể hiện sự cẩn trọng dài hạn trong đàm phán có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

the team valued his long-headedness and experience.

Đội ngũ trân trọng sự cẩn trọng dài hạn và kinh nghiệm của anh ấy.

long-headedness often involves anticipating future problems.

Sự cẩn trọng dài hạn thường liên quan đến việc dự đoán các vấn đề trong tương lai.

her long-headedness helped the organization avoid potential pitfalls.

Sự cẩn trọng dài hạn của cô ấy đã giúp tổ chức tránh được những rủi ro tiềm tàng.

the investor's long-headedness paid off with significant returns.

Sự cẩn trọng dài hạn của nhà đầu tư đã mang lại lợi nhuận đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay