long-shot

[Mỹ]/[ˈlɒŋ ʃɒt]/
[Anh]/[ˈlɑːŋ ʃɒt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cơ hội hoặc khả năng thành công, đặc biệt là một khả năng không mấy likely; Một cú sút xa, đặc biệt là trong thể thao; Một ứng cử viên có ít cơ hội chiến thắng trong một cuộc bầu cử.
adj. Có xác suất thành công thấp; unlikely.
Word Forms
số nhiềulong-shots

Cụm từ & Cách kết hợp

long-shot chance

Cơ hội xa vời

long-shot bet

Đánh bạc mạo hiểm

taking a long-shot

Đánh một cú xa vời

long-shot attempt

Lần thử nghiệm mạo hiểm

long-shot player

Cầu thủ mạo hiểm

long-shot candidate

Tân binh mạo hiểm

long-shot idea

Ý tưởng mạo hiểm

Câu ví dụ

it's a long-shot, but we might get a promotion this year.

Đó là một khả năng rất mong manh, nhưng chúng ta có thể được thăng chức trong năm nay.

the team's chances of winning are a long-shot given their injuries.

Khả năng chiến thắng của đội là một điều rất mong manh do những chấn thương của họ.

investing in that startup is a long-shot, but the potential rewards are high.

Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó là một điều rất mong manh, nhưng lợi ích tiềm năng là rất cao.

landing that client is a long-shot, but we'll give it our best shot.

Thu hút khách hàng đó là một điều rất mong manh, nhưng chúng ta sẽ cố gắng hết sức.

securing funding for the project is a long-shot without a strong proposal.

Đảm bảo được vốn cho dự án là một điều rất mong manh nếu không có một đề xuất mạnh mẽ.

getting the job after only a few months of experience is a long-shot.

Được công việc sau vài tháng kinh nghiệm là một điều rất mong manh.

the long-shot candidate surprised everyone by winning the election.

Tân binh bất ngờ giành chiến thắng trong cuộc bầu cử, khiến mọi người đều ngạc nhiên.

it's a long-shot to finish the marathon in under four hours.

Hoàn thành marathon trong dưới bốn giờ là một điều rất mong manh.

trying to convince them to change their minds is a long-shot.

Thử thuyết phục họ thay đổi ý kiến là một điều rất mong manh.

finding a cure for the disease remains a long-shot despite years of research.

Tìm ra một phương pháp chữa bệnh vẫn là một điều rất mong manh dù đã có nhiều năm nghiên cứu.

the long-shot plan to save the company involved drastic measures.

Kế hoạch mạo hiểm để cứu công ty đòi hỏi phải có các biện pháp mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay