longline

[Mỹ]/ˈlɒŋlaɪn/
[Anh]/ˈlɔːŋlaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dây câu dài với nhiều lưỡi câu; một dây được sử dụng để câu cá ở biển sâu
Word Forms
số nhiềulonglines

Cụm từ & Cách kết hợp

longline fishing

đánh bắt cá bằng đường dây dài

longline gear

dụng cụ đánh bắt cá bằng đường dây dài

longline vessel

tàu đánh bắt cá bằng đường dây dài

longline method

phương pháp đánh bắt cá bằng đường dây dài

longline operation

hoạt động đánh bắt cá bằng đường dây dài

longline target

mục tiêu đánh bắt cá bằng đường dây dài

longline catch

mùa đánh bắt cá bằng đường dây dài

longline management

quản lý đánh bắt cá bằng đường dây dài

longline fishery

nghề đánh bắt cá bằng đường dây dài

longline regulations

quy định đánh bắt cá bằng đường dây dài

Câu ví dụ

the fisherman used a longline to catch fish efficiently.

nghề cá sử dụng dây câu dài để bắt cá một cách hiệu quả.

longline fishing can have a significant impact on marine ecosystems.

việc đánh bắt cá bằng dây câu dài có thể gây ảnh hưởng đáng kể đến hệ sinh thái biển.

he explained the technique of using a longline for deep-sea fishing.

anh ấy giải thích kỹ thuật sử dụng dây câu dài để đánh bắt cá ở vùng biển sâu.

many boats are equipped with longline gear for commercial fishing.

nhiều thuyền được trang bị dụng cụ câu dài để đánh bắt cá thương mại.

longline methods are often debated for their environmental effects.

các phương pháp câu dài thường bị tranh luận về tác động môi trường của chúng.

she learned how to set up a longline for catching tuna.

cô ấy học cách thiết lập dây câu dài để bắt cá ngừ.

using a longline can increase the chances of catching larger fish.

việc sử dụng dây câu dài có thể tăng cơ hội bắt được cá lớn hơn.

the longline technique requires careful planning and execution.

kỹ thuật câu dài đòi hỏi lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.

longline fishing is popular in many coastal communities.

việc đánh bắt cá bằng dây câu dài phổ biến ở nhiều cộng đồng ven biển.

he prefers longline fishing over other methods due to its efficiency.

anh ấy thích đánh bắt cá bằng dây câu dài hơn các phương pháp khác vì tính hiệu quả của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay