looneys

[Mỹ]/ˈluːniz/
[Anh]/ˈluːniz/

Dịch

n.người điên; họ (Looney); (Anh) Looney
adj. điên rồ

Cụm từ & Cách kết hợp

crazy looneys

looneys điên rồ

looneys unite

looneys đoàn kết

looneys rule

looneys thống trị

looneys club

câu lạc bộ looneys

looneys parade

diễu hành looneys

looneys party

tiệc của looneys

looneys world

thế giới của looneys

looneys talk

looneys nói chuyện

looneys adventure

cuộc phiêu lưu của looneys

looneys fun

vui vẻ của looneys

Câu ví dụ

those looneys always make me laugh.

Những kẻ lập dị đó luôn khiến tôi bật cười.

he has a few looneys in his friend circle.

Anh ấy có một vài kẻ lập dị trong vòng bạn bè của mình.

the movie was filled with looneys and their antics.

Bộ phim tràn ngập những kẻ lập dị và trò hề của họ.

sometimes, i feel like a looney for thinking outside the box.

Đôi khi, tôi cảm thấy mình như một kẻ lập dị vì suy nghĩ khác biệt.

looneys often have the best ideas.

Những kẻ lập dị thường có những ý tưởng hay nhất.

she called him a looney for his wild theories.

Cô ấy gọi anh ta là kẻ lập dị vì những lý thuyết điên rồ của anh ta.

looneys can be quite entertaining at parties.

Những kẻ lập dị có thể khá thú vị tại các bữa tiệc.

there are some looneys in every community.

Có một số kẻ lập dị trong mọi cộng đồng.

he acts like a looney when he's excited.

Anh ấy cư xử như một kẻ lập dị khi phấn khích.

looneys often challenge the status quo.

Những kẻ lập dị thường thách thức những quy tắc bất thành văn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay