maniacs

[Mỹ]/[ˈmænjɪks]/
[Anh]/[ˈmænjɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người say mê một hoạt động hoặc thứ gì đó cụ thể; Những người bị mất trí; kẻ điên; (thông tục) Những người hâm mộ hoặc người yêu thích, thường được dùng một cách hài hước.

Cụm từ & Cách kết hợp

sports maniacs

những người cuồng thể thao

music maniacs

những người cuồng âm nhạc

true maniacs

những người cuồng chân chính

maniacs unite!

Hãy đoàn kết các người cuồng!

avoid maniacs

tránh xa những người cuồng

gaming maniacs

những người cuồng game

tech maniacs

những người cuồng công nghệ

movie maniacs

những người cuồng phim

book maniacs

những người cuồng sách

diehard maniacs

những người cuồng cực đoan

Câu ví dụ

the team was full of dedicated fanatics, true sports maniacs.

Đội ngũ đầy đủ những người hâm mộ tận tụy, những người thực sự mê thể thao.

he's a complete data maniac, obsessed with spreadsheets and analytics.

Ông ấy là một người cuồng dữ liệu hoàn toàn, nghiện các bảng tính và phân tích.

some collectors become absolute stamp maniacs, spending fortunes on rare editions.

Một số nhà sưu tập trở thành những người cuồng tem tuyệt đối, chi tiền bạc khổng lồ cho các phiên bản hiếm.

the fans were absolute music maniacs, singing along to every lyric.

Các fan là những người cuồng âm nhạc tuyệt đối, hát theo từng lời ca.

they're gardening maniacs, transforming their backyard into a lush paradise.

Họ là những người cuồng việc trồng trọt, biến khu vườn sau nhà thành một thiên đường xanh mướt.

he's a coding maniac, working late into the night on his new app.

Ông ấy là một người cuồng lập trình, làm việc đến khuya để xây dựng ứng dụng mới của mình.

these film maniacs debate the merits of obscure directors for hours.

Những người cuồng phim này tranh luận về giá trị của các đạo diễn ít được biết đến trong nhiều giờ.

she's a fitness maniac, constantly pushing herself to new limits.

Cô ấy là một người cuồng thể thao, liên tục thúc đẩy bản thân đến những giới hạn mới.

the board game group included several strategy game maniacs.

Nhóm chơi trò chơi bàn gồm nhiều người cuồng trò chơi chiến lược.

he's a classic car maniac, restoring vintage vehicles in his garage.

Ông ấy là một người cuồng xe cổ điển, phục hồi các phương tiện cổ điển trong gara của mình.

they are dedicated bird-watching maniacs, always searching for rare species.

Họ là những người cuồng quan sát chim tận tụy, luôn tìm kiếm các loài chim hiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay