lootings

[Mỹ]/'lu:tiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cướp bóc; cướp phá trong một cuộc bạo loạn

v. cướp

Câu ví dụ

an orgy of looting and vandalism

một cuộc hỗn loạn cướp bóc và phá hoại

police confronted the protestors who were looting shops.

Cảnh sát đối mặt với những người biểu tình đang cướp bóc các cửa hàng.

Sheep meat, Yangpai, Gigot, sheep looting, sheep Vol.

Thịt cừu, Yangpai, Gigot, cướp thịt cừu, cừu Vol.

The looting of the store led to the arrest of several individuals.

Việc cướp bóc cửa hàng đã dẫn đến việc bắt giữ một số cá nhân.

During the riot, there was widespread looting of businesses in the area.

Trong cuộc bạo loạn, đã có tình trạng cướp bóc các doanh nghiệp trong khu vực trên diện rộng.

The looting spree left the neighborhood in chaos and despair.

Tình trạng cướp bóc đã khiến khu phố rơi vào tình trạng hỗn loạn và tuyệt vọng.

The police are investigating the looting incident that occurred last night.

Cảnh sát đang điều tra vụ việc cướp bóc xảy ra vào đêm qua.

The looting of cultural artifacts is a serious crime against heritage.

Việc cướp bóc các di sản văn hóa là một tội nghiêm trọng chống lại di sản.

The government has imposed a curfew to prevent looting in the city.

Chính phủ đã áp đặt lệnh giới hạn giờ để ngăn chặn tình trạng cướp bóc trong thành phố.

The looting of natural resources is causing irreversible damage to the environment.

Việc cướp bóc tài nguyên thiên nhiên đang gây ra những thiệt hại không thể đảo ngược cho môi trường.

The looting and destruction of historical sites is a tragic loss for humanity.

Việc cướp bóc và phá hủy các di tích lịch sử là một mất mát bi thảm cho nhân loại.

The looting of ancient tombs is a violation of the sanctity of the dead.

Việc cướp bóc các ngôi mộ cổ là một sự xâm phạm sự linh thiêng của người đã khuất.

The looting of personal belongings during the evacuation was heartbreaking.

Việc cướp bóc tài sản cá nhân trong quá trình sơ tán thật xót xa.

Ví dụ thực tế

Several cities declared overnight curfews to prevent looting.

Nhiều thành phố đã ban hành lệnh giới hạn vào ban đêm để ngăn chặn hành vi cướp bóc.

Nguồn: BBC Listening September 2017 Collection

The people are growing scared. There has been some looting.

Người dân ngày càng sợ hãi. Đã có một số hành vi cướp bóc.

Nguồn: The Legend of Merlin

South Africa has called up its army reserves in a bid to stop the looting.

Nam Phi đã huy động lực lượng dự bị quân đội để ngăn chặn hành vi cướp bóc.

Nguồn: BBC World Headlines

With hundreds of additional national guard troops assisting police, there was less looting and destruction.

Với hàng trăm quân đội Vệ binh Quốc gia hỗ trợ cảnh sát, hành vi cướp bóc và phá hoại đã giảm đi.

Nguồn: AP Listening Collection January 2015

U.N. Secretary-General Ban Ki Moon has condemned the looting of food supplies in South Sudan.

Tổng thư ký Liên Hợp Quốc Ban Ki Moon đã lên án hành vi cướp bóc nguồn cung cấp thực phẩm ở Nam Sudan.

Nguồn: VOA Standard January 2014 Collection

People broke into businesses and started looting.

Người dân đã đột nhập vào các doanh nghiệp và bắt đầu cướp bóc.

Nguồn: NPR News June 2020 Compilation

First came the rebels and looting.

Đầu tiên là những kẻ nổi loạn và cướp bóc.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

The company's former chief executive recently told the media that senior politicians were looting the firm.

Cựu giám đốc điều hành của công ty gần đây đã nói với giới truyền thông rằng các chính trị gia cấp cao đang cướp bóc công ty.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

Archaeologists accuse treasure hunters of smashing wrecks while looting them.

Các nhà khảo cổ học cáo buộc những kẻ săn tìm kho báu đã phá hủy các con tàu đắm trong khi cướp bóc chúng.

Nguồn: The Economist - International

But it also makes money looting and selling stolen treasures.

Nhưng nó cũng kiếm tiền từ việc cướp bóc và bán những kho báu bị đánh cắp.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay