robbery

[Mỹ]/ˈrɒbəri/
[Anh]/ˈrɑːbəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trộm cắp bằng vũ lực hoặc đe dọa
hành động lấy cắp từ ai đó hoặc từ một nơi nào đó
hành động lấy cái gì đó một cách bất hợp pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

armed robbery

cướp vũ trang

bank robbery

đánh cướp ngân hàng

violent robbery

cướp bạo lực

robbery suspect

nghi phạm cướp

robbery investigation

điều tra cướp

robbery victim

nạn nhân cướp

daylight robbery

cướp ban ngày

highway robbery

đánh cắp trên đường cao tốc

Câu ví dụ

robbery is a penal offense

đánh cắp là một tội phạm hình sự.

took the robbery suspect into custody.

cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm bị cáo buộc gây ra vụ cướp.

The robbery put the village in a turmoil.

Vụ cướp đã gây ra sự hỗn loạn cho ngôi làng.

A large robbery was attempted by the thieves.

Những tên trộm đã cố gắng thực hiện một vụ cướp lớn.

they were arrested for robbery and kidnap.

họ bị bắt vì cướp và bắt cóc.

This is a robbery! Stick ’em up!

Đây là một vụ cướp! Đứng yên!

The robbery suspect broke away from the lockup.

Nghi phạm bị cáo buộc gây ra vụ cướp đã trốn khỏi nơi giam giữ.

A robbery was committed last night.

Đã xảy ra một vụ cướp tối qua.

The gang were / was planning a robbery of a bank.

Băng đảng đang lên kế hoạch cướp một ngân hàng.

The robbery was committed by a group of delinquents.

Vụ cướp đã được thực hiện bởi một nhóm thanh thiếu niên hư.

A man is being questioned in connection with the robbery.

Một người đàn ông đang bị thẩm vấn liên quan đến vụ trộm.

A daring robbery took place yesterday.

Một vụ cướp táo bạo đã xảy ra vào ngày hôm qua.

heard about the robbery over the police officer's scanner.

Tôi đã nghe về vụ cướp qua bộ đàm của cảnh sát.

His account of the bank robbery was completely fictitious.

Câu chuyện của anh ta về vụ cướp ngân hàng hoàn toàn là bịa đặt.

The news of the robbery of the bank was quickly bandied about.

Tin tức về vụ cướp ngân hàng lan truyền nhanh chóng.

The robbery cleaned us out.

Vụ cướp đã khiến chúng tôi trắng tay.

The punishments for robbery and murder are prescribed in the penal code.

Các hình phạt đối với cướp và giết người được quy định trong bộ luật hình sự.

If there is a robbery, you should try to keep your head and do as you are told.

Nếu có một vụ cướp, bạn nên cố gắng giữ bình tĩnh và làm theo hướng dẫn.

The police found a letter which implicated him in the robbery.

Cảnh sát tìm thấy một lá thư cho thấy anh ta bị liên quan đến vụ trộm.

Doesn't he look like that man who's wanted for the jewel robbery?

Anh ta có giống người đàn ông bị truy nã vì vụ cướp kim cương không?

Ví dụ thực tế

Russian investigators believed that Alexander Protopopov committed highway robbery.

Các nhà điều tra Nga tin rằng Alexander Protopopov đã thực hiện hành vi cướp đường cao tốc.

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

One scene shows a bank robbery in Maysville.

Một cảnh cho thấy một vụ cướp ngân hàng ở Maysville.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

So last night's robbery wasn't impulsive.

Vậy vụ cướp tối qua không phải là hành động bốc đồng.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

We don't think it was a robbery.

Chúng tôi không nghĩ đó là một vụ cướp.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

We can rule out robbery. Guy's still got his wallet on him.

Chúng tôi có thể loại trừ khả năng cướp. Hắn vẫn còn ví tiền trên người.

Nguồn: English little tyrant

A robbery took place in the bank yesterday.

Một vụ cướp đã xảy ra tại ngân hàng vào ngày hôm qua.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

There had been a robbery in the area and they were looking for suspects.

Đã có một vụ cướp trong khu vực và họ đang tìm kiếm những đối tượng tình nghi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

Hermione had been urging him to report the robbery, but Harry didn't like the idea.

Hermione đã thúc giục anh ta báo cáo về vụ cướp, nhưng Harry không thích ý tưởng đó.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

In 2020, she was charged with armed robbery and later sentenced to prison.

Năm 2020, cô bị buộc tội cướp có vũ trang và sau đó bị kết án tù.

Nguồn: VOA Special English: World

Police held a press conference in which they said categorically there was no robbery.

Cảnh sát đã tổ chức một cuộc họp báo trong đó họ nói một cách dứt khoát rằng không có vụ cướp nào.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay