lost-and-found

[Mỹ]/ˌlɒst ənd ˈfaʊnd/
[Anh]/ˌlɔːst ənd ˈfaʊnd/

Dịch

n. nơi giữ đồ thất lạc cho đến khi có người nhận.
Word Forms
số nhiềulost-and-founds

Cụm từ & Cách kết hợp

lost-and-found office

văn phòng tìm đồ thất lạc

Câu ví dụ

check the lost-and-found for your missing gloves.

Hãy kiểm tra khu vực tìm đồ thất lạc để tìm lại găng tay bị mất của bạn.

the school's lost-and-found is overflowing with unclaimed items.

Khu vực tìm đồ thất lạc của trường đang tràn ngập những món đồ không có người nhận.

we manage the lost-and-found at the community center.

Chúng tôi quản lý khu vực tìm đồ thất lạc tại trung tâm cộng đồng.

did you check the lost-and-found after the concert?

Bạn đã kiểm tra khu vực tìm đồ thất lạc sau buổi hòa nhạc chưa?

the lost-and-found box is near the front desk.

Hộp tìm đồ thất lạc ở gần quầy lễ tân.

please leave a description at the lost-and-found if you've lost something.

Vui lòng để lại mô tả tại khu vực tìm đồ thất lạc nếu bạn bị mất thứ gì đó.

the lost-and-found policy is posted on the bulletin board.

Quy định về tìm đồ thất lạc được đăng tải trên bảng thông báo.

we found a wallet and turned it in to the lost-and-found.

Chúng tôi đã tìm thấy một ví và giao nộp cho khu vực tìm đồ thất lạc.

the lost-and-found department reunited him with his backpack.

Bộ phận tìm đồ thất lạc đã giúp anh ấy đoàn tụ với chiếc ba lô của mình.

they maintain a detailed log of all items in the lost-and-found.

Họ duy trì một bản ghi chi tiết về tất cả các vật phẩm trong khu vực tìm đồ thất lạc.

the lost-and-found is a valuable service for event attendees.

Khu vực tìm đồ thất lạc là một dịch vụ có giá trị cho những người tham dự sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay