louis

[Mỹ]/ˈlu(:)i/
[Anh]/ˈluɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Louis (tên nam)
Word Forms
số nhiềulouiss

Cụm từ & Cách kết hợp

Louis Vuitton

Louis Vuitton

King Louis

King Louis

saint louis

saint louis

st louis

st louis

louis koo

louis koo

louis armstrong

Louis Armstrong

louis pasteur

louis pasteur

Câu ví dụ

Louis Vuitton is a luxury fashion brand.

Louis Vuitton là một thương hiệu thời trang xa xỉ.

She bought a Louis Vuitton handbag.

Cô ấy đã mua một chiếc túi xách Louis Vuitton.

Louis Armstrong was a famous jazz musician.

Louis Armstrong là một nhạc sĩ jazz nổi tiếng.

He ordered a Louis XIII cognac at the bar.

Anh ấy đã gọi một chai cognac Louis XIII tại quán bar.

Louisiana is known for its Cajun cuisine.

Louisiana nổi tiếng với ẩm thực Cajun.

The hotel room was decorated in a Louis XVI style.

Phòng khách sạn được trang trí theo phong cách Louis XVI.

Louis CK is a popular stand-up comedian.

Louis CK là một diễn viên hài độc thoại nổi tiếng.

She always wears her favorite Louis necklace.

Cô ấy luôn đeo sợi dây chuyền Louis yêu thích của mình.

Louisiana Purchase doubled the size of the United States.

Louisiana Purchase đã tăng gấp đôi diện tích của Hoa Kỳ.

Louis was known for his impeccable taste in art.

Louis nổi tiếng với gu thẩm mỹ nghệ thuật tinh tế của mình.

Ví dụ thực tế

St Louis was an important railway hub.

St. Louis là một trung tâm đường sắt quan trọng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Our St. Louis Community Reporter Gabrielle Hays.

Người phóng viên cộng đồng St. Louis của chúng tôi, Gabrielle Hays.

Nguồn: PBS Interview Social Series

And before that, a sidewalk in St. Louis.

Và trước đó, một vỉa hè ở St. Louis.

Nguồn: Ozark.

Hello to our viewers in Bay St.Louis, Mississippi.

Xin chào quý vị khán giả ở Bay St. Louis, Mississippi.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

Schmeling is stunned by the ferocity of Louis' attack.

Schmeling kinh ngạc trước sự hung hãn của cuộc tấn công của Louis.

Nguồn: America The Story of Us

So, they started their own group, Louis York.

Vì vậy, họ đã bắt đầu một nhóm của riêng mình, Louis York.

Nguồn: PBS Interview Entertainment Series

A Louis XIV desk right out in the open.

Một chiếc bàn Louis XIV nằm ngay giữa mọi người nhìn thấy.

Nguồn: English little tyrant

Racial tension in the St. Louis area is not new.

Tình trạng căng thẳng chủng tộc ở khu vực St. Louis không phải là mới.

Nguồn: VOA Special September 2017 Collection

Jeff Gordon, a microbiologist at Washington University in Saint Louis.

Jeff Gordon, một nhà vi sinh vật học tại Đại học Washington ở Saint Louis.

Nguồn: Science in 60 Seconds March 2017 Collection

Jim Dryden of member station KWMU in St. Louis reports.

Jim Dryden của đài thành viên KWMU ở St. Louis đưa tin.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay