loveseat

[Mỹ]/ˈlʌvsiːt/
[Anh]/ˈlʌvˌsiːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc ghế sofa nhỏ được thiết kế cho hai người
Word Forms
số nhiềuloveseats

Cụm từ & Cách kết hợp

loveseat sofa

sofa góc tình yêu

loveseat chair

ghế góc tình yêu

loveseat bed

giường góc tình yêu

loveseat set

bộ sofa góc tình yêu

loveseat design

thiết kế sofa góc tình yêu

loveseat cover

vỏ sofa góc tình yêu

loveseat style

phong cách sofa góc tình yêu

loveseat cushions

đệm sofa góc tình yêu

loveseat arrangement

bố trí sofa góc tình yêu

loveseat upholstery

bọc sofa góc tình yêu

Câu ví dụ

we decided to buy a loveseat for our small apartment.

Chúng tôi quyết định mua một chiếc sofa đôi cho căn hộ nhỏ của chúng tôi.

the loveseat in the living room is perfect for cozy evenings.

Chiếc sofa đôi trong phòng khách rất hoàn hảo cho những buổi tối ấm cúng.

she loves to curl up on the loveseat with a good book.

Cô ấy thích cuộn mình trên sofa đôi với một cuốn sách hay.

they chose a stylish loveseat to match their decor.

Họ đã chọn một chiếc sofa đôi phong cách để phù hợp với nội thất của họ.

the loveseat is great for watching movies together.

Chiếc sofa đôi rất tuyệt vời để xem phim cùng nhau.

we often sit on the loveseat and chat for hours.

Chúng tôi thường ngồi trên sofa đôi và trò chuyện hàng giờ.

he surprised her with a beautiful loveseat for their anniversary.

Anh ấy bất ngờ tặng cô ấy một chiếc sofa đôi tuyệt đẹp nhân kỷ niệm của họ.

the loveseat provides extra seating for guests.

Chiếc sofa đôi cung cấp thêm chỗ ngồi cho khách.

we found a vintage loveseat at the flea market.

Chúng tôi tìm thấy một chiếc sofa đôi cổ điển tại chợ trời.

she decorated the loveseat with colorful cushions.

Cô ấy trang trí sofa đôi bằng những chiếc gối màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay