| số nhiều | seaters |
window seater
ghế cạnh cửa sổ
aisle seater
ghế cạnh lối đi
During air combat training his two seater F-15 was involved in a mid air collision with an A-4 Skyhawk.
Trong quá trình huấn luyện không chiến, máy bay F-15 hai chỗ ngồi của anh ta đã bị va chạm trên không với một chiếc A-4 Skyhawk.
The mid-engined two-seater car will have high-mounted exhausts, a flat underpan and louvred grille among other details.
Chiếc xe hai chỗ ngồi động cơ đặt giữa sẽ có ống xả gắn cao, tấm cách nhiệt dưới và lưới điều hòa, cùng với nhiều chi tiết khác.
a window seater on the plane
một chỗ ngồi cạnh cửa sổ trên máy bay
a front-row seater at the concert
một chỗ ngồi hàng đầu tại buổi hòa nhạc
a VIP seater in the theater
một chỗ ngồi VIP trong nhà hát
a comfortable seater in the lounge
một chỗ ngồi thoải mái trong phòng chờ
a designated seater in the restaurant
một chỗ ngồi được chỉ định trong nhà hàng
a reserved seater on the train
một chỗ ngồi được đặt trước trên tàu
a cozy seater by the fireplace
một chỗ ngồi ấm cúng bên lò sưởi
a driver seater in the car
ghế lái trong xe
a high-chair seater in the restaurant
ghế ăn cho trẻ em trong nhà hàng
a corner seater in the cafe
một chỗ ngồi góc trong quán cà phê
THEIR ONE-SEATER PLANE WAS MADE OF WOOD AND CLOTH.
Máy bay một chỗ ngồi của họ được làm bằng gỗ và vải.
Nguồn: who was seriesObviously we haven't got a hundred thousand seater stadium as they've got at a traditional cricket ground in India or England.
Rõ ràng chúng tôi không có sân vận động chứa một trăm nghìn chỗ ngồi như họ có ở một sân cricket truyền thống ở Ấn Độ hoặc Anh.
Nguồn: Bloomberg Insightswindow seater
ghế cạnh cửa sổ
aisle seater
ghế cạnh lối đi
During air combat training his two seater F-15 was involved in a mid air collision with an A-4 Skyhawk.
Trong quá trình huấn luyện không chiến, máy bay F-15 hai chỗ ngồi của anh ta đã bị va chạm trên không với một chiếc A-4 Skyhawk.
The mid-engined two-seater car will have high-mounted exhausts, a flat underpan and louvred grille among other details.
Chiếc xe hai chỗ ngồi động cơ đặt giữa sẽ có ống xả gắn cao, tấm cách nhiệt dưới và lưới điều hòa, cùng với nhiều chi tiết khác.
a window seater on the plane
một chỗ ngồi cạnh cửa sổ trên máy bay
a front-row seater at the concert
một chỗ ngồi hàng đầu tại buổi hòa nhạc
a VIP seater in the theater
một chỗ ngồi VIP trong nhà hát
a comfortable seater in the lounge
một chỗ ngồi thoải mái trong phòng chờ
a designated seater in the restaurant
một chỗ ngồi được chỉ định trong nhà hàng
a reserved seater on the train
một chỗ ngồi được đặt trước trên tàu
a cozy seater by the fireplace
một chỗ ngồi ấm cúng bên lò sưởi
a driver seater in the car
ghế lái trong xe
a high-chair seater in the restaurant
ghế ăn cho trẻ em trong nhà hàng
a corner seater in the cafe
một chỗ ngồi góc trong quán cà phê
THEIR ONE-SEATER PLANE WAS MADE OF WOOD AND CLOTH.
Máy bay một chỗ ngồi của họ được làm bằng gỗ và vải.
Nguồn: who was seriesObviously we haven't got a hundred thousand seater stadium as they've got at a traditional cricket ground in India or England.
Rõ ràng chúng tôi không có sân vận động chứa một trăm nghìn chỗ ngồi như họ có ở một sân cricket truyền thống ở Ấn Độ hoặc Anh.
Nguồn: Bloomberg InsightsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay