She is lovesick for her ex-boyfriend.
Cô ấy nhớ nhung người yêu cũ.
He became lovesick after she left him.
Anh ấy trở nên nhớ nhung sau khi cô ấy rời đi.
The lovesick puppy whined all night.
Chú chó con nhớ nhung đã whine cả đêm.
Being lovesick can affect your productivity.
Việc nhớ nhung có thể ảnh hưởng đến năng suất của bạn.
The lovesick teenager wrote poems about his crush.
Chàng thanh niên nhớ nhung đã viết thơ về người mình yêu.
She pines away in lovesick longing.
Cô ấy đau khổ nhớ nhung người mình yêu.
His lovesick behavior was seen as obsessive.
Hành vi nhớ nhung của anh ấy bị coi là ám ảnh.
The lovesick patient couldn't stop thinking about his nurse.
Bệnh nhân nhớ nhung không thể ngừng nghĩ về y tá của mình.
They say lovesickness is like a drug addiction.
Người ta nói nhớ nhung giống như nghiện ngập.
She listened to sad songs to feed her lovesick heart.
Cô ấy nghe những bài hát buồn để nuôi dưỡng trái tim nhớ nhung của mình.
It's like I'm a lovesick teenager, except I remember the Truman administration.
Giống như tôi là một thiếu niên đang yêu, ngoại trừ việc tôi còn nhớ kỷ nhiệm Truman.
Nguồn: Young Sheldon - Season 1Orsino is lovesick for Lady Olivia, but truthfully he is in love with the idea of being in love.
Orsino thích Lady Olivia, nhưng sự thật là anh ấy đang yêu cái ý tưởng về việc đang yêu.
Nguồn: Appreciation of English PoetryDeath had dragged his lovesick Godson away.
Cái chết đã lôi kéo người con trai yêu đương của anh ta đi xa.
Nguồn: TED-Ed (video version)Good luck, you loopy lovesick weirdos.
Chúc may mắn, các người yêu đương kỳ lạ và ngốc nghếch.
Nguồn: BuzzFeedViolet" I don't believe he's lovesick, " declared the king.
"Tôi không nghĩ anh ấy đang yêu đương," nhà vua tuyên bố.
Nguồn: Level 8 06.ShakespeareShe affected the airs of a lovesick Virgin, and carried them all to the most ridiculous excess.
Cô ấy tỏ ra những cử chỉ của một trinh nữ yêu đương, và mang chúng đi với sự thái quá vô cùng lố bịch.
Nguồn: Monk (Part 2)Will lonely, lovesick users fall for ChatGPT, now that it can listen to them and talk back?
Liệu những người dùng cô đơn và yêu đương sẽ bị ChatGPT lừa dối, khi mà nó có thể lắng nghe họ và đáp lại?
Nguồn: 2023-39Your friend may, however, warn you not to " wear your heart on your sleeve." In other words, do not let everyone see how lovesick you are.
Tuy nhiên, bạn của bạn có thể cảnh báo bạn đừng "để trái tim trên tay áo" của bạn. Nói cách khác, đừng để mọi người thấy bạn đang yêu đương đến mức nào.
Nguồn: VOA Special February 2014 CollectionYeah I know that wasn't enough, he is saying her name in his sleep. " hold me, Sister Mary, hold me." It's disgusting. He's like a lovesick puppy.
Ừ, tôi biết đó không đủ, anh ấy đang thì thầm tên cô ấy khi ngủ. "Hãy ôm tôi đi, chị Mary, hãy ôm tôi đi." Thật ghê tởm. Anh ta giống như một chú chó con yêu đương.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2He thought he was reckless before, but he understands now—holding love off was the only thing keeping him from losing himself in this completely, and he's gone, stupid, lovesick, a fucking disaster.
Anh ta từng nghĩ mình là người liều lĩnh, nhưng giờ anh ta hiểu—việc giữ tình yêu lại là điều duy nhất ngăn anh ta hoàn toàn đánh mất bản thân, và giờ anh ta đã đi rồi, ngốc nghếch, yêu đương, một thảm họa.
Nguồn: Red White & Royal BlueKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay