low-sodium

[Mỹ]/[ˈləʊ ˈsoʊdɪəm]/
[Anh]/[ˈloʊ ˈsoʊdiəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chứa một lượng natri nhỏ; được chế biến với một lượng natri nhỏ
n. thực phẩm hoặc sản phẩm chứa một lượng natri nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

low-sodium diet

Chế độ ăn ít natri

low-sodium bread

Bánh mì ít natri

low-sodium option

Chọn món ít natri

low-sodium soup

Soup ít natri

low-sodium snack

Ăn nhẹ ít natri

choosing low-sodium

Chọn thực phẩm ít natri

low-sodium foods

Thực phẩm ít natri

low-sodium version

Phiên bản ít natri

find low-sodium

Tìm thực phẩm ít natri

low-sodium ingredients

Nguyên liệu ít natri

Câu ví dụ

i'm trying to eat a low-sodium diet for my health.

Tôi đang cố gắng ăn một chế độ ăn ít natri để chăm sóc sức khỏe của mình.

check the label for low-sodium options at the grocery store.

Chú ý nhãn mác để tìm các lựa chọn ít natri tại cửa hàng tạp hóa.

this low-sodium soup is a delicious and healthy choice.

Chén súp ít natri này là một lựa chọn ngon miệng và lành mạnh.

many restaurants now offer low-sodium versions of their dishes.

Nhiều nhà hàng hiện nay cung cấp các phiên bản ít natri của các món ăn của họ.

we bought low-sodium crackers for a healthier snack.

Chúng tôi mua bánh quy ít natri để có một bữa ăn nhẹ lành mạnh hơn.

it's important to read labels to find low-sodium foods.

Rất quan trọng là đọc nhãn để tìm các thực phẩm ít natri.

the doctor recommended a low-sodium diet to help manage his blood pressure.

Bác sĩ đã khuyên dùng chế độ ăn ít natri để giúp kiểm soát huyết áp của anh ấy.

i prefer low-sodium soy sauce when cooking asian food.

Tôi thích dùng nước mắm ít natri khi nấu ăn châu Á.

look for low-sodium alternatives to regular canned goods.

Hãy tìm kiếm các lựa chọn thay thế ít natri cho các sản phẩm hộp đựng thông thường.

she uses low-sodium seasonings to reduce her salt intake.

Cô ấy sử dụng các gia vị ít natri để giảm lượng muối nạp vào cơ thể.

the recipe called for low-sodium broth to keep the dish light.

Công thức yêu cầu nước dùng ít natri để giữ cho món ăn nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay