low-sodium diet
Chế độ ăn ít natri
low-sodium bread
Bánh mì ít natri
low-sodium option
Chọn món ít natri
low-sodium soup
Soup ít natri
low-sodium snack
Ăn nhẹ ít natri
choosing low-sodium
Chọn thực phẩm ít natri
low-sodium foods
Thực phẩm ít natri
low-sodium version
Phiên bản ít natri
find low-sodium
Tìm thực phẩm ít natri
low-sodium ingredients
Nguyên liệu ít natri
i'm trying to eat a low-sodium diet for my health.
Tôi đang cố gắng ăn một chế độ ăn ít natri để chăm sóc sức khỏe của mình.
check the label for low-sodium options at the grocery store.
Chú ý nhãn mác để tìm các lựa chọn ít natri tại cửa hàng tạp hóa.
this low-sodium soup is a delicious and healthy choice.
Chén súp ít natri này là một lựa chọn ngon miệng và lành mạnh.
many restaurants now offer low-sodium versions of their dishes.
Nhiều nhà hàng hiện nay cung cấp các phiên bản ít natri của các món ăn của họ.
we bought low-sodium crackers for a healthier snack.
Chúng tôi mua bánh quy ít natri để có một bữa ăn nhẹ lành mạnh hơn.
it's important to read labels to find low-sodium foods.
Rất quan trọng là đọc nhãn để tìm các thực phẩm ít natri.
the doctor recommended a low-sodium diet to help manage his blood pressure.
Bác sĩ đã khuyên dùng chế độ ăn ít natri để giúp kiểm soát huyết áp của anh ấy.
i prefer low-sodium soy sauce when cooking asian food.
Tôi thích dùng nước mắm ít natri khi nấu ăn châu Á.
look for low-sodium alternatives to regular canned goods.
Hãy tìm kiếm các lựa chọn thay thế ít natri cho các sản phẩm hộp đựng thông thường.
she uses low-sodium seasonings to reduce her salt intake.
Cô ấy sử dụng các gia vị ít natri để giảm lượng muối nạp vào cơ thể.
the recipe called for low-sodium broth to keep the dish light.
Công thức yêu cầu nước dùng ít natri để giữ cho món ăn nhẹ nhàng.
low-sodium diet
Chế độ ăn ít natri
low-sodium bread
Bánh mì ít natri
low-sodium option
Chọn món ít natri
low-sodium soup
Soup ít natri
low-sodium snack
Ăn nhẹ ít natri
choosing low-sodium
Chọn thực phẩm ít natri
low-sodium foods
Thực phẩm ít natri
low-sodium version
Phiên bản ít natri
find low-sodium
Tìm thực phẩm ít natri
low-sodium ingredients
Nguyên liệu ít natri
i'm trying to eat a low-sodium diet for my health.
Tôi đang cố gắng ăn một chế độ ăn ít natri để chăm sóc sức khỏe của mình.
check the label for low-sodium options at the grocery store.
Chú ý nhãn mác để tìm các lựa chọn ít natri tại cửa hàng tạp hóa.
this low-sodium soup is a delicious and healthy choice.
Chén súp ít natri này là một lựa chọn ngon miệng và lành mạnh.
many restaurants now offer low-sodium versions of their dishes.
Nhiều nhà hàng hiện nay cung cấp các phiên bản ít natri của các món ăn của họ.
we bought low-sodium crackers for a healthier snack.
Chúng tôi mua bánh quy ít natri để có một bữa ăn nhẹ lành mạnh hơn.
it's important to read labels to find low-sodium foods.
Rất quan trọng là đọc nhãn để tìm các thực phẩm ít natri.
the doctor recommended a low-sodium diet to help manage his blood pressure.
Bác sĩ đã khuyên dùng chế độ ăn ít natri để giúp kiểm soát huyết áp của anh ấy.
i prefer low-sodium soy sauce when cooking asian food.
Tôi thích dùng nước mắm ít natri khi nấu ăn châu Á.
look for low-sodium alternatives to regular canned goods.
Hãy tìm kiếm các lựa chọn thay thế ít natri cho các sản phẩm hộp đựng thông thường.
she uses low-sodium seasonings to reduce her salt intake.
Cô ấy sử dụng các gia vị ít natri để giảm lượng muối nạp vào cơ thể.
the recipe called for low-sodium broth to keep the dish light.
Công thức yêu cầu nước dùng ít natri để giữ cho món ăn nhẹ nhàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay