lite

[Mỹ]/laɪt/
[Anh]/laɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ít muối; nhẹ nhàng; đơn giản hóa
n. cái gì đó không quan trọng; phiên bản đơn giản; nước ngọt

Cụm từ & Cách kết hợp

lite version

phiên bản lite

lite edition

phiên bản lite

Câu ví dụ

Square - A condition of rectangularity referencing the extent which any two adjacent edges of a rectangular lite of glass deviates from a 90° angle.

Hình vuông - Một điều kiện của hình chữ nhật đề cập đến mức độ mà bất kỳ hai cạnh liền kề của một tấm kính hình chữ nhật nào lệch khỏi góc 90°.

low-calorie lite salad dressing

đầu tư salad ăn kiêng ít calo

lite version of a mobile app

bản lite của một ứng dụng di động

Ví dụ thực tế

A much cheaper model of the Nintendo Switch was released in 2019 with the handheld-only Nintendo Switch lite.

Một kiểu dáng Nintendo Switch rẻ hơn nhiều đã được phát hành vào năm 2019 với Nintendo Switch lite chỉ dành cho thiết bị cầm tay.

Nguồn: Trendy technology major events!

These are typical of lite versions of software for computers.

Đây là những đặc điểm điển hình của các phiên bản lite của phần mềm máy tính.

Nguồn: 2010 English Cafe

But if you like to drink beer, you can buy certain lite beers.

Nhưng nếu bạn thích uống bia, bạn có thể mua một số loại bia lite.

Nguồn: 2010 English Cafe

I mean, it's feels like free speech lite is what you're talking about.

Ý tôi là, có cảm giác như tự do ngôn luận lite là điều bạn đang nói về.

Nguồn: Sway

The price of NEM coins, dash coins, lite coins, and more, have all soared this year.

Giá của các đồng tiền NEM, dash, lite và hơn thế nữa đã tăng vọt trong năm nay.

Nguồn: CNBC Global Economic Analysis

So those are the various meanings of the word " lite" when it is spelled (lite).

Vì vậy, đây là những ý nghĩa khác nhau của từ " lite" khi nó được đánh vần (lite).

Nguồn: 2010 English Cafe

" Lite" (lite) can also be used to describe a softer kind of music.

Nguồn: 2010 English Cafe

But these frustrations have less to do with the ideal of globalization itself than the lite version that politicians have implemented over recent decades.

Nguồn: Time

Simplified Americanized spellings of lite for light and thru for through have arisen in recent years, largely due to advertising campaigns.

Nguồn: Illustrated History of English (Volume 2)

" From grandmother's pot, just as the fire was being lite up to cook me and my friends, I ran away" The pea proudly boasted.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay