lozenges

[Mỹ]/[ˈlɒzɪndʒz]/
[Anh]/[ˈlɒzɪndʒz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các viên thuốc nhỏ có thể hòa tan trong miệng; một viên thuốc nhỏ, thường có hương vị, có thể hòa tan trong miệng, thường chứa thành phần làm dịu hoặc chữa bệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

throat lozenges

viên kẹo ho

sucking lozenges

viên kẹo ngậm

carried lozenges

viên kẹo mang theo

bought lozenges

viên kẹo mua

lemon lozenges

viên kẹo chanh

soothing lozenges

viên kẹo làm dịu

taking lozenges

viên kẹo dùng

sugar lozenges

viên kẹo đường

menthol lozenges

viên kẹo bạc hà

had lozenges

viên kẹo có

Câu ví dụ

she carried a box of throat lozenges in her bag.

Cô ấy mang theo một hộp kẹo ho trong túi.

he popped a menthol lozenge to soothe his sore throat.

Anh ấy ngậm một viên kẹo ho bạc hà để làm dịu cơn đau họng.

the pharmacy sells a variety of lozenges for cough relief.

Nhà thuốc bán nhiều loại kẹo ho để giảm ho.

i always keep lozenges on hand during allergy season.

Tôi luôn để sẵn kẹo ho bên mình trong mùa dị ứng.

the child sucked on a fruity lozenge with delight.

he offered her a sugar-free lozenge for her dry mouth.

Anh ấy đưa cô ấy một viên kẹo ho không đường cho miệng khô của cô ấy.

the lozenges contained a soothing herbal blend.

Những viên kẹo ho chứa một hỗn hợp thảo dược làm dịu.

she reached for the lozenges to ease her irritated throat.

Cô ấy với tay lấy kẹo ho để làm dịu cơn họng bị kích ứng.

the travel pack included small lozenges for the journey.

Bộ hành lý đi lại bao gồm các viên kẹo ho nhỏ gọn cho chuyến đi.

he bought medicated lozenges to fight off a cold.

Anh ấy mua kẹo ho có thuốc để chống lại cảm lạnh.

the lozenges provided temporary relief from the coughing.

Những viên kẹo ho mang lại sự giảm tạm thời các cơn ho.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay