| số nhiều | lpns |
lpn program
Vietnamese_translation
lpn training
Vietnamese_translation
lpn certification
Vietnamese_translation
lpn license
Vietnamese_translation
lpn duties
Vietnamese_translation
lpn position
Vietnamese_translation
lpn salary
Vietnamese_translation
lpn experience
Vietnamese_translation
lpns working
Vietnamese_translation
lpn's role
Vietnamese_translation
the lpn administered medication to the patients.
Y tá cấp cứu đã phát thuốc cho các bệnh nhân.
lpns work under the supervision of registered nurses.
Y tá cấp cứu làm việc dưới sự giám sát của y tá đã đăng ký.
she has been an lpn for over ten years.
Cô ấy đã làm y tá cấp cứu hơn mười năm nay.
the lpn took vital signs this morning.
Y tá cấp cứu đã đo các dấu hiệu sinh tồn vào sáng nay.
lpn training programs typically last one year.
Các chương trình đào tạo y tá cấp cứu thường kéo dài một năm.
the hospital hired several new lpns.
Bệnh viện đã tuyển dụng một số y tá cấp cứu mới.
an lpn can start intravenous therapy with proper certification.
Một y tá cấp cứu có thể bắt đầu điều trị truyền tĩnh mạch với chứng nhận phù hợp.
the lpn assisted with wound care procedures.
Y tá cấp cứu đã hỗ trợ các thủ tục chăm sóc vết thương.
lpns play a vital role in patient care.
Y tá cấp cứu đóng vai trò quan trọng trong chăm sóc bệnh nhân.
she passed her lpn licensing exam on the first attempt.
Cô ấy đã vượt qua kỳ thi cấp phép y tá cấp cứu lần đầu tiên.
the lpn documented all patient observations carefully.
Y tá cấp cứu đã ghi chép cẩn thận tất cả các quan sát về bệnh nhân.
lpn salaries vary by location and experience.
Lương của y tá cấp cứu thay đổi tùy theo vị trí và kinh nghiệm.
the lpn communicated effectively with the healthcare team.
Y tá cấp cứu đã giao tiếp hiệu quả với đội ngũ y tế.
lpn program
Vietnamese_translation
lpn training
Vietnamese_translation
lpn certification
Vietnamese_translation
lpn license
Vietnamese_translation
lpn duties
Vietnamese_translation
lpn position
Vietnamese_translation
lpn salary
Vietnamese_translation
lpn experience
Vietnamese_translation
lpns working
Vietnamese_translation
lpn's role
Vietnamese_translation
the lpn administered medication to the patients.
Y tá cấp cứu đã phát thuốc cho các bệnh nhân.
lpns work under the supervision of registered nurses.
Y tá cấp cứu làm việc dưới sự giám sát của y tá đã đăng ký.
she has been an lpn for over ten years.
Cô ấy đã làm y tá cấp cứu hơn mười năm nay.
the lpn took vital signs this morning.
Y tá cấp cứu đã đo các dấu hiệu sinh tồn vào sáng nay.
lpn training programs typically last one year.
Các chương trình đào tạo y tá cấp cứu thường kéo dài một năm.
the hospital hired several new lpns.
Bệnh viện đã tuyển dụng một số y tá cấp cứu mới.
an lpn can start intravenous therapy with proper certification.
Một y tá cấp cứu có thể bắt đầu điều trị truyền tĩnh mạch với chứng nhận phù hợp.
the lpn assisted with wound care procedures.
Y tá cấp cứu đã hỗ trợ các thủ tục chăm sóc vết thương.
lpns play a vital role in patient care.
Y tá cấp cứu đóng vai trò quan trọng trong chăm sóc bệnh nhân.
she passed her lpn licensing exam on the first attempt.
Cô ấy đã vượt qua kỳ thi cấp phép y tá cấp cứu lần đầu tiên.
the lpn documented all patient observations carefully.
Y tá cấp cứu đã ghi chép cẩn thận tất cả các quan sát về bệnh nhân.
lpn salaries vary by location and experience.
Lương của y tá cấp cứu thay đổi tùy theo vị trí và kinh nghiệm.
the lpn communicated effectively with the healthcare team.
Y tá cấp cứu đã giao tiếp hiệu quả với đội ngũ y tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay