luau

[Mỹ]/ˈluː.aʊ/
[Anh]/ˈluː.aʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bữa tiệc Hawaii thường đi kèm với các tiết mục giải trí.; Bữa tiệc heo quay Hawaii.; Món ăn làm từ lá taro mềm và bạch tuộc hoặc gà nấu trong nước sốt dừa.

Cụm từ & Cách kết hợp

luau party

tiệc luau

luau feast

bữa tiệc luau

luau celebration

lễ kỷ niệm luau

luau music

nhạc luau

luau dance

nhảy luau

luau decorations

trang trí luau

luau activities

hoạt động luau

luau attire

trang phục luau

luau theme

chủ đề luau

luau games

trò chơi luau

Câu ví dụ

we are planning a luau for our summer party.

Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc luau cho buổi tiệc mùa hè của chúng tôi.

everyone is invited to the luau at the beach.

Mọi người đều được mời đến luau trên bãi biển.

don't forget to wear your hawaiian shirt to the luau.

Đừng quên mặc áo sơ mi Hawaii của bạn đến luau.

the luau featured traditional hawaiian food and music.

Luau có các món ăn và âm nhạc truyền thống của Hawaii.

we danced the hula at the luau last night.

Chúng tôi đã khiêu vũ Hula tại luau vào tối qua.

they served delicious poke at the luau.

Họ phục vụ món poke ngon tuyệt tại luau.

the luau was a great way to celebrate our anniversary.

Luau là một cách tuyệt vời để kỷ niệm ngày kỷ niệm của chúng tôi.

we enjoyed the fire dancers at the luau.

Chúng tôi rất thích những vũ công múa lửa tại luau.

our friends brought leis to the luau.

Những người bạn của chúng tôi đã mang vòng hoa đến luau.

the luau was filled with laughter and joy.

Luau tràn ngập tiếng cười và niềm vui.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay