| số nhiều | lucres |
filthy lucre
tiền bẩn thỉu
officials getting their hands grubby with filthy lucre .
Các quan chức làm bẩn tay với tiền bạc bất hợp pháp.
The businessman was motivated by the promise of lucre.
Người kinh doanh đã bị thúc đẩy bởi hứa hẹn về tiền bạc.
Some people are willing to do anything for the sake of lucre.
Một số người sẵn sàng làm bất cứ điều gì vì tiền bạc.
She was accused of being driven by lucre rather than passion.
Cô bị cáo buộc bị thúc đẩy bởi tiền bạc hơn là đam mê.
The pursuit of lucre can sometimes lead to unethical behavior.
Việc theo đuổi tiền bạc đôi khi có thể dẫn đến hành vi phi đạo đức.
He was blinded by the allure of lucre and lost sight of his values.
Anh ta bị mù quáng bởi sự hấp dẫn của tiền bạc và đánh mất giá trị của mình.
Many people are willing to compromise their principles for the sake of lucre.
Nhiều người sẵn sàng thỏa hiệp với nguyên tắc của họ vì tiền bạc.
The scandal revealed the corrupting influence of lucre in politics.
Vụ bê bối đã phơi bày ảnh hưởng làm tha hóa của tiền bạc trong chính trị.
She refused to be swayed by the lucre offered to her.
Cô từ chối bị thuyết phục bởi số tiền được đưa cho cô.
The pursuit of lucre can sometimes lead to a loss of integrity.
Việc theo đuổi tiền bạc đôi khi có thể dẫn đến sự mất đi của sự liêm chính.
He was willing to sacrifice his friendships for the sake of lucre.
Anh ta sẵn sàng hy sinh tình bạn của mình vì tiền bạc.
filthy lucre
tiền bẩn thỉu
officials getting their hands grubby with filthy lucre .
Các quan chức làm bẩn tay với tiền bạc bất hợp pháp.
The businessman was motivated by the promise of lucre.
Người kinh doanh đã bị thúc đẩy bởi hứa hẹn về tiền bạc.
Some people are willing to do anything for the sake of lucre.
Một số người sẵn sàng làm bất cứ điều gì vì tiền bạc.
She was accused of being driven by lucre rather than passion.
Cô bị cáo buộc bị thúc đẩy bởi tiền bạc hơn là đam mê.
The pursuit of lucre can sometimes lead to unethical behavior.
Việc theo đuổi tiền bạc đôi khi có thể dẫn đến hành vi phi đạo đức.
He was blinded by the allure of lucre and lost sight of his values.
Anh ta bị mù quáng bởi sự hấp dẫn của tiền bạc và đánh mất giá trị của mình.
Many people are willing to compromise their principles for the sake of lucre.
Nhiều người sẵn sàng thỏa hiệp với nguyên tắc của họ vì tiền bạc.
The scandal revealed the corrupting influence of lucre in politics.
Vụ bê bối đã phơi bày ảnh hưởng làm tha hóa của tiền bạc trong chính trị.
She refused to be swayed by the lucre offered to her.
Cô từ chối bị thuyết phục bởi số tiền được đưa cho cô.
The pursuit of lucre can sometimes lead to a loss of integrity.
Việc theo đuổi tiền bạc đôi khi có thể dẫn đến sự mất đi của sự liêm chính.
He was willing to sacrifice his friendships for the sake of lucre.
Anh ta sẵn sàng hy sinh tình bạn của mình vì tiền bạc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now