lunary phase
giai đoạn của mặt trăng
lunary cycle
chu kỳ của mặt trăng
lunary calendar
lịch mặt trăng
lunary influence
ảnh hưởng của mặt trăng
lunary event
sự kiện liên quan đến mặt trăng
lunary tides
thủy triều liên quan đến mặt trăng
lunary light
ánh sáng mặt trăng
lunary year
năm mặt trăng
lunary mythology
thần thoại về mặt trăng
lunary nature
bản chất của mặt trăng
the lunary cycle influences ocean tides.
chu kỳ nguyệt ảnh tác động đến thủy triều đại dương.
many cultures celebrate lunary festivals.
nhiều nền văn hóa tổ chức các lễ hội liên quan đến mặt trăng.
the lunary phases are important for farmers.
các pha của mặt trăng rất quan trọng đối với nông dân.
she enjoys stargazing during the lunary night.
Cô ấy thích ngắm sao vào đêm trăng.
the lunary landscape was breathtaking.
Phong cảnh trăng non thật ngoạn mục.
he wrote a poem about the lunary beauty.
Anh ấy đã viết một bài thơ về vẻ đẹp của mặt trăng.
they planned a lunary themed party.
Họ đã lên kế hoạch một bữa tiệc theo chủ đề mặt trăng.
the lunary eclipse captivated the audience.
Nghiên thủy triều làm say đắm khán giả.
her art often reflects lunary inspiration.
Nghệ thuật của cô thường phản ánh cảm hứng từ mặt trăng.
the lunary calendar is used in many cultures.
Lịch mặt trăng được sử dụng trong nhiều nền văn hóa.
lunary phase
giai đoạn của mặt trăng
lunary cycle
chu kỳ của mặt trăng
lunary calendar
lịch mặt trăng
lunary influence
ảnh hưởng của mặt trăng
lunary event
sự kiện liên quan đến mặt trăng
lunary tides
thủy triều liên quan đến mặt trăng
lunary light
ánh sáng mặt trăng
lunary year
năm mặt trăng
lunary mythology
thần thoại về mặt trăng
lunary nature
bản chất của mặt trăng
the lunary cycle influences ocean tides.
chu kỳ nguyệt ảnh tác động đến thủy triều đại dương.
many cultures celebrate lunary festivals.
nhiều nền văn hóa tổ chức các lễ hội liên quan đến mặt trăng.
the lunary phases are important for farmers.
các pha của mặt trăng rất quan trọng đối với nông dân.
she enjoys stargazing during the lunary night.
Cô ấy thích ngắm sao vào đêm trăng.
the lunary landscape was breathtaking.
Phong cảnh trăng non thật ngoạn mục.
he wrote a poem about the lunary beauty.
Anh ấy đã viết một bài thơ về vẻ đẹp của mặt trăng.
they planned a lunary themed party.
Họ đã lên kế hoạch một bữa tiệc theo chủ đề mặt trăng.
the lunary eclipse captivated the audience.
Nghiên thủy triều làm say đắm khán giả.
her art often reflects lunary inspiration.
Nghệ thuật của cô thường phản ánh cảm hứng từ mặt trăng.
the lunary calendar is used in many cultures.
Lịch mặt trăng được sử dụng trong nhiều nền văn hóa.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now