lunulate

[Mỹ]/ˈluːnjʊleɪt/
[Anh]/ˈluːnjəˌleɪt/

Dịch

adj. hình dạng như một lưỡi liềm nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

lunulate shape

hình dạng có răng cưa

lunulate leaf

lá có răng cưa

lunulate pattern

mẫu có răng cưa

lunulate margin

đường viền có răng cưa

lunulate structure

cấu trúc có răng cưa

lunulate form

dạng có răng cưa

lunulate feature

đặc điểm có răng cưa

lunulate outline

đường bao có răng cưa

lunulate design

thiết kế có răng cưa

lunulate growth

sự phát triển có răng cưa

Câu ví dụ

the lunulate shape of the leaves caught my attention.

hình dạng lưỡi liềm của lá đã thu hút sự chú ý của tôi.

many plants exhibit lunulate patterns in their growth.

nhiều loài thực vật thể hiện các hình dạng lưỡi liềm trong quá trình phát triển của chúng.

the artist used a lunulate design in her latest painting.

nghệ sĩ đã sử dụng thiết kế hình lưỡi liềm trong bức tranh mới nhất của cô ấy.

some insects have lunulate markings on their wings.

một số loài côn trùng có các dấu hiệu hình lưỡi liềm trên cánh của chúng.

the lunulate structure of the shell is fascinating.

cấu trúc hình lưỡi liềm của vỏ sò rất thú vị.

scientists studied the lunulate features of the fossils.

các nhà khoa học đã nghiên cứu các đặc điểm hình lưỡi liềm của hóa thạch.

the lunulate form is common in certain species.

dạng hình lưỡi liềm phổ biến ở một số loài nhất định.

her jewelry collection includes lunulate designs.

bộ sưu tập trang sức của cô ấy bao gồm các thiết kế hình lưỡi liềm.

the lunulate pattern is often associated with lunar themes.

mẫu hình lưỡi liềm thường gắn liền với các chủ đề về mặt trăng.

he described the lunulate texture of the fabric.

anh ta mô tả kết cấu hình lưỡi liềm của vải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay