lurchers

[Mỹ]/'lɜːtʃə/
[Anh]/ˈlɚtʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ lừa đảo; gián điệp; kẻ trộm; một loại chó săn.

Câu ví dụ

They were called Lurchers and in the Saluki world they are frowned upon.

Chúng được gọi là Lurchers và trong thế giới của Saluki, chúng bị coi là không được khuyến khích.

And in 2005 a baby deer named Mi-Lu befriended lurcher Geoffrey at the Knowsley Animal Park in Merseyside after she was rejected by her mother.

Và năm 2005, một chú hươu con tên là Mi-Lu đã kết bạn với chú chó lurcher Geoffrey tại Công viên Động vật Knowsley ở Merseyside sau khi cô bị mẹ ruột từ chối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay