luv

[Mỹ]/lʌv/
[Anh]/lʌv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình yêu, sự yêu thương.
Word Forms
số nhiềuluvs
ngôi thứ ba số ítluvs

Cụm từ & Cách kết hợp

luv you

yêu bạn

luv forever

yêu mãi mãi

spread luv

lan tỏa tình yêu

luv conquers all

tình yêu chiến thắng tất cả

luv is blind

tình yêu mù quáng

luv thy neighbor

yêu người hàng xóm

luv and cherish

yêu thương và trân trọng

luv passionately

yêu say đắm

Câu ví dụ

i luv my life,even though i'm a freaker...

Tôi yêu cuộc sống của mình, ngay cả khi tôi là một kẻ lập dị...

(special shout out to sharri, kait, chevon, kris, allan, simon, greg, jared, still luv u allz!

(Lời cảm ơn đặc biệt đến sharri, kait, chevon, kris, allan, simon, greg, jared, vẫn yêu tất cả các bạn!)

I luv spending time with my family

Tôi thích dành thời gian cho gia đình.

She luv reading books in her free time

Cô ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

They luv going on adventures together

Họ thích cùng nhau đi phiêu lưu.

He luv listening to music while working

Anh ấy thích nghe nhạc khi làm việc.

We luv trying new foods when we travel

Chúng tôi thích thử các món ăn mới khi đi du lịch.

The kids luv playing in the park

Trẻ con thích chơi đùa ở công viên.

My cat luv sleeping in the sun

Mèo của tôi thích ngủ dưới ánh nắng.

She luv watching romantic movies

Cô ấy thích xem phim lãng mạn.

He luv playing basketball with his friends

Anh ấy thích chơi bóng rổ với bạn bè.

They luv going for walks in nature

Họ thích đi dạo trong thiên nhiên.

Ví dụ thực tế

Yeah, over there luv – desk number 47.

Yeah, ở đằng kia luv – bàn số 47.

Nguồn: BBC Animation Workplace

That's only the plan " A, " luv.

Đó chỉ là kế hoạch " A, " luv.

Nguồn: The Originals Season 1

But be a luv and go make me a cappuccino, will you?

Nhưng làm ơn đi làm cho tôi một cappuccino, được không?

Nguồn: Kylie Diary Season 2

I don't buy my shoes, luv. I get them for free.

Tôi không mua giày, luv. Tôi được chúng miễn phí.

Nguồn: Kylie Diary Season 2

Jump ahead a few decades and tell us what it does, luv.

Nhảy về phía trước vài thập kỷ và cho chúng tôi biết nó làm gì, luv.

Nguồn: The Originals Season 1

They use it in the south, but of course in the Midlands and the north, they say: " luv" , okay?

Họ sử dụng nó ở miền nam, nhưng tất nhiên ở Midlands và miền bắc, họ nói: " luv", được chứ?

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay