| số nhiều | lymphangiectases |
intestinal lymphangiectasis
lymphangiectasis ruột
pulmonary lymphangiectasis
lymphangiectasis phổi
lymphangiectases
lymphangiectasis
secondary lymphangiectasis
lymphangiectasis thứ phát
congenital lymphangiectasis
lymphangiectasis bẩm sinh
generalized lymphangiectasis
lymphangiectasis toàn thân
lymphangiectasis treatment
điều trị lymphangiectasis
lymphangiectasis diagnosis
chẩn đoán lymphangiectasis
intestinal lymphangiectasis is a rare disorder characterized by dilated lymphatic vessels in the bowel wall.
Viêm lymph mạch ruột là một rối loạn hiếm gặp, được đặc trưng bởi các mạch bạch huyết giãn trong thành ruột.
primary lymphangiectasis may present in infancy with bilateral lower limb swelling.
Viêm lymph mạch nguyên phát có thể biểu hiện ở trẻ sơ sinh với phù chi dưới hai bên.
secondary lymphangiectasis often results from abdominal malignancies or inflammatory conditions.
Viêm lymph mạch thứ phát thường xảy ra do các khối u ở vùng bụng hoặc các tình trạng viêm.
the patient was diagnosed with intestinal lymphangiectasis following persistent diarrhea and weight loss.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc viêm lymph mạch ruột sau khi bị tiêu chảy kéo dài và sụt cân.
lymphangiectasis leads to protein-losing enteropathy due to lymphatic leakage into the intestines.
Viêm lymph mạch dẫn đến bệnh lý tiêu chảy mất protein do rò rỉ bạch huyết vào ruột.
chylous ascites is a common complication of abdominal lymphangiectasis.
Thoát vị chylous là biến chứng phổ biến của viêm lymph mạch vùng bụng.
endoscopic biopsy confirmed the diagnosis of intestinal lymphangiectasis.
Chẩn đoán viêm lymph mạch ruột đã được xác nhận qua sinh thiết nội soi.
treatment for lymphangiectasis typically includes a low-fat diet with medium-chain triglycerides.
Điều trị viêm lymph mạch thường bao gồm chế độ ăn ít chất béo với triglyceride chuỗi trung bình.
the pathophysiology involves obstruction of lymphatic flow causing vessel dilation.
Đường sinh lý bệnh liên quan đến sự tắc nghẽn dòng bạch huyết gây giãn mạch.
secondary lymphangiectasis can develop after abdominal radiation therapy.
Viêm lymph mạch thứ phát có thể phát triển sau điều trị xạ trị vùng bụng.
imaging studies reveal thickened intestinal folds characteristic of lymphangiectasis.
Các nghiên cứu hình ảnh cho thấy các nếp gấp ruột dày đặc đặc trưng của viêm lymph mạch.
prognosis varies depending on the underlying cause of the lymphangiectasis.
Triển vọng bệnh phụ thuộc vào nguyên nhân gây viêm lymph mạch.
generalized lymphangiectasis can cause significant facial and limb swelling.
Viêm lymph mạch toàn thân có thể gây phù mặt và chi thể đáng kể.
intestinal lymphangiectasis
lymphangiectasis ruột
pulmonary lymphangiectasis
lymphangiectasis phổi
lymphangiectases
lymphangiectasis
secondary lymphangiectasis
lymphangiectasis thứ phát
congenital lymphangiectasis
lymphangiectasis bẩm sinh
generalized lymphangiectasis
lymphangiectasis toàn thân
lymphangiectasis treatment
điều trị lymphangiectasis
lymphangiectasis diagnosis
chẩn đoán lymphangiectasis
intestinal lymphangiectasis is a rare disorder characterized by dilated lymphatic vessels in the bowel wall.
Viêm lymph mạch ruột là một rối loạn hiếm gặp, được đặc trưng bởi các mạch bạch huyết giãn trong thành ruột.
primary lymphangiectasis may present in infancy with bilateral lower limb swelling.
Viêm lymph mạch nguyên phát có thể biểu hiện ở trẻ sơ sinh với phù chi dưới hai bên.
secondary lymphangiectasis often results from abdominal malignancies or inflammatory conditions.
Viêm lymph mạch thứ phát thường xảy ra do các khối u ở vùng bụng hoặc các tình trạng viêm.
the patient was diagnosed with intestinal lymphangiectasis following persistent diarrhea and weight loss.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc viêm lymph mạch ruột sau khi bị tiêu chảy kéo dài và sụt cân.
lymphangiectasis leads to protein-losing enteropathy due to lymphatic leakage into the intestines.
Viêm lymph mạch dẫn đến bệnh lý tiêu chảy mất protein do rò rỉ bạch huyết vào ruột.
chylous ascites is a common complication of abdominal lymphangiectasis.
Thoát vị chylous là biến chứng phổ biến của viêm lymph mạch vùng bụng.
endoscopic biopsy confirmed the diagnosis of intestinal lymphangiectasis.
Chẩn đoán viêm lymph mạch ruột đã được xác nhận qua sinh thiết nội soi.
treatment for lymphangiectasis typically includes a low-fat diet with medium-chain triglycerides.
Điều trị viêm lymph mạch thường bao gồm chế độ ăn ít chất béo với triglyceride chuỗi trung bình.
the pathophysiology involves obstruction of lymphatic flow causing vessel dilation.
Đường sinh lý bệnh liên quan đến sự tắc nghẽn dòng bạch huyết gây giãn mạch.
secondary lymphangiectasis can develop after abdominal radiation therapy.
Viêm lymph mạch thứ phát có thể phát triển sau điều trị xạ trị vùng bụng.
imaging studies reveal thickened intestinal folds characteristic of lymphangiectasis.
Các nghiên cứu hình ảnh cho thấy các nếp gấp ruột dày đặc đặc trưng của viêm lymph mạch.
prognosis varies depending on the underlying cause of the lymphangiectasis.
Triển vọng bệnh phụ thuộc vào nguyên nhân gây viêm lymph mạch.
generalized lymphangiectasis can cause significant facial and limb swelling.
Viêm lymph mạch toàn thân có thể gây phù mặt và chi thể đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay