lymphangiectasis

[Mỹ]/ˌlɪmfændʒiˈektəsɪs/
[Anh]/ˌlɪmfændʒiˈektəsɪs/

Dịch

n. y tế: Sự giãn rộng hoặc mở rộng của các mạch bạch huyết.
Các dạng của từ
số nhiềulymphangiectases

Cụm từ & Cách kết hợp

intestinal lymphangiectasis

lymphangiectasis ruột

pulmonary lymphangiectasis

lymphangiectasis phổi

lymphangiectases

lymphangiectasis

secondary lymphangiectasis

lymphangiectasis thứ phát

congenital lymphangiectasis

lymphangiectasis bẩm sinh

generalized lymphangiectasis

lymphangiectasis toàn thân

lymphangiectasis treatment

điều trị lymphangiectasis

lymphangiectasis diagnosis

chẩn đoán lymphangiectasis

Câu ví dụ

intestinal lymphangiectasis is a rare disorder characterized by dilated lymphatic vessels in the bowel wall.

Viêm lymph mạch ruột là một rối loạn hiếm gặp, được đặc trưng bởi các mạch bạch huyết giãn trong thành ruột.

primary lymphangiectasis may present in infancy with bilateral lower limb swelling.

Viêm lymph mạch nguyên phát có thể biểu hiện ở trẻ sơ sinh với phù chi dưới hai bên.

secondary lymphangiectasis often results from abdominal malignancies or inflammatory conditions.

Viêm lymph mạch thứ phát thường xảy ra do các khối u ở vùng bụng hoặc các tình trạng viêm.

the patient was diagnosed with intestinal lymphangiectasis following persistent diarrhea and weight loss.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc viêm lymph mạch ruột sau khi bị tiêu chảy kéo dài và sụt cân.

lymphangiectasis leads to protein-losing enteropathy due to lymphatic leakage into the intestines.

Viêm lymph mạch dẫn đến bệnh lý tiêu chảy mất protein do rò rỉ bạch huyết vào ruột.

chylous ascites is a common complication of abdominal lymphangiectasis.

Thoát vị chylous là biến chứng phổ biến của viêm lymph mạch vùng bụng.

endoscopic biopsy confirmed the diagnosis of intestinal lymphangiectasis.

Chẩn đoán viêm lymph mạch ruột đã được xác nhận qua sinh thiết nội soi.

treatment for lymphangiectasis typically includes a low-fat diet with medium-chain triglycerides.

Điều trị viêm lymph mạch thường bao gồm chế độ ăn ít chất béo với triglyceride chuỗi trung bình.

the pathophysiology involves obstruction of lymphatic flow causing vessel dilation.

Đường sinh lý bệnh liên quan đến sự tắc nghẽn dòng bạch huyết gây giãn mạch.

secondary lymphangiectasis can develop after abdominal radiation therapy.

Viêm lymph mạch thứ phát có thể phát triển sau điều trị xạ trị vùng bụng.

imaging studies reveal thickened intestinal folds characteristic of lymphangiectasis.

Các nghiên cứu hình ảnh cho thấy các nếp gấp ruột dày đặc đặc trưng của viêm lymph mạch.

prognosis varies depending on the underlying cause of the lymphangiectasis.

Triển vọng bệnh phụ thuộc vào nguyên nhân gây viêm lymph mạch.

generalized lymphangiectasis can cause significant facial and limb swelling.

Viêm lymph mạch toàn thân có thể gây phù mặt và chi thể đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay