lymphs

[Mỹ]/lɪmf/
[Anh]/lɪmf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bạch huyết

Cụm từ & Cách kết hợp

lymphatic system

hệ bạch huyết

lymph nodes

hạch bạch huyết

lymphocytes

lymphocytes

lymph node

hạch bạch huyết

mesenteric lymph nodes

hạch mạc treo

Câu ví dụ

enlargement of the axillary lymph nodes.

sự phì đại của các hạch nách.

There is a marked swelling of the lymph nodes.

Có sự sưng hạch bạch huyết rõ rệt.

The entire caudate lobe was resected and skeletization lymph node dissection of the hepatoduodenal ligament was performed in all cases.

Toàn bộ thùy đuôi đã được cắt bỏ và giải phẫu hạch bạch huyết xương của dây chằng mật tá tràng được thực hiện trong tất cả các trường hợp.

Neither cerical, axillar, nor inguinal lymph nodes were palpable and the patient had no ascites.

Hạch bạch huyết cổ, háng và nách không sờ thấy và bệnh nhân không có dịch màng bụng.

It comes to the conclusion that the glycoprotein of F. bacterium is able to stimulate activities of lectin, phenoloxidase, bacteriolytic and antibacterial in blood-lymph of crayfish.

Nó đi đến kết luận rằng glycoprotein của vi khuẩn F. có khả năng kích thích các hoạt động của lectin, phenoloxidase, bacteriolytic và kháng khuẩn trong máu-linh của tôm hùm.

The indication of these procedures and the methods of lymph node dissection, bronchoplasty and pulmonary artery reconstruction, and superior vena cava reconstruction have been discussed.

Đã thảo luận về chỉ định của những thủ thuật này và các phương pháp cắt bỏ hạch bạch huyết, phẫu thuật khí quản, tái tạo động mạch phổi và tái tạo tĩnh mạch chủ trên.

a small number of follicular lymph nodes Karyopyknosis fragmentation lymphocytes, bone marrow cavity at Ye mild leukocyte reduction;

một số ít hạch bạch huyết nang Karyopyknosis phân mảnh tế bào lympho, tủy xương khoang tại Ye giảm nhẹ bạch cầu;

Results Radical orchidectomy with high ligation of the spermatic cord and ipsilateral hemiscrotectomy and retroperitoneal lymph node dissection were undertaken for 3 cases.

Kết quả: Đã thực hiện cắt bỏ tinh hoàn triệt căn với thắt chặt cao của dây tinh hoàn và cắt bỏ bán bìu cùng bên và cắt bỏ hạch bạch huyết sau phúc mạc cho 3 trường hợp.

Results all cases havehyperpyrexia,exanthem, tumefaction of lymph nodes, mouth cavity and pharyngeal mucous membrane hyperemia,digit tip and hyponychium borderline peel like sheet;

Kết quả tất cả các trường hợp đều có sốt cao, phát ban, sưng hạch bạch huyết, viêm màng nhầy miệng và họng, đầu ngón tay và mép móng tay bong tróc như một tấm.

He was hospitalised 5 days later and examination showed facial oedema, erythroderma with exfoliative dermatitis and diffuse lymph node enlargement.

Năm ngày sau, anh ta nhập viện và khám cho thấy phù mặt, ban đỏ với viêm da tiết và hạch bạch huyết toả rộng.

Methods Pripheral blood analysis was done in all 20 cases with fever, angina, enlarged lymph nodes and enlargement of liver and spleen. Heterophil agglutination test was done in 15 of these 20 cases.

Phương pháp: Phân tích máu ngoại vi được thực hiện ở tất cả 20 trường hợp có sốt, cơn đau thắt ngực, hạch bạch huyết to và gan lách to. Xét nghiệm kết tập dị thể được thực hiện ở 15 trong số 20 trường hợp này.

Conclusion Clinical stage, Lymphangial vascular invasion, histological grade, myometrium invasion are the main clinical pathology related with lymph node metastases from cervical cancer.

Kết luận Giai đoạn lâm sàng, xâm lấn mạch máu bạch huyết, mức độ mô bệnh học, xâm lấn màng tử cung là các bệnh lý lâm sàng chính liên quan đến di căn hạch bạch huyết từ ung thư cổ tử cung.

Conclusion Lymph angiogenesis exists in the peripheral region of human gastric cancer, and the lumina of newly formed lymphatics is small, therefore the lymphocinesia of that region is inadequate.

Kết luận: Sự hình thành mạch bạch huyết tồn tại ở vùng ngoại vi của ung thư dạ dày ở người, và lòng của các mạch bạch huyết mới hình thành nhỏ, do đó, sự vận chuyển bạch huyết ở vùng đó không đầy đủ.

At high magnification, the germinal center in this reactive lymph node follicle has prominent macrophages with irregular cellular debris (so-called "tingible body macrophages").

Ở độ phóng đại cao, trung tâm sinh sản trong hạch lympho phản ứng này có các đại thực bào nổi bật với mảnh vụn tế bào không đều (còn được gọi là "các đại thực bào cơ thể có thể thấy được").

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay