lyre

[Mỹ]/laɪə/
[Anh]/'laɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đàn hạc bảy dây được sử dụng trong Hy Lạp cổ đại.
Các dạng của từ
số nhiềulyres

Câu ví dụ

"You, O king, have made a decree that every man who hears the sound of the horn, flute, lyre, trigon, psaltery, and bagpipe and all kinds of music, is to fall down and worship the golden image.

Ngươi, hỡi vua, đã ra lệnh rằng bất kỳ ai nghe thấy tiếng kèn, sáo, luit, trigon, đàn sáo, đàn túi và tất cả các loại nhạc cụ khác đều phải quỳ lạy trước tượng vàng.

Epic poetry and Tragedy, as also Comedy, Dithyrambic poetry, and most flute-playing and lyre-playing, are all, viewed as a whole, modes of imitation.

Thơ ca sử thi và Bi kịch, cũng như Hài kịch, thơ Dithyrambic, và hầu hết các màn chơi sáo và chơi luit, tất cả đều, khi được xem xét như một thể loại, là các hình thức của mô phỏng.

You, O king, have made a decree that every man who hears the sound of the horn, flute, lyre, trigon, psaltery, bagpipe, and all kinds of music shall fall down and worship the golden image;

"Hỡi vua, ngươi đã ra lệnh rằng hễ ai nghe thấy tiếng kèn, sáo, lầu, tam giác, đàn sáo và túi sáo và mọi loại nhạc khác thì phải quỳ lạy tượng vàng;"

learn to play the lyre

học cách chơi luit

lyre music in ancient Greece

nhạc luit trong Hy Lạp cổ đại

Ví dụ thực tế

Cold currents thrid, and turn to rhythmic tidal lyres.

Các dòng hải lưu lạnh lẽo chảy xiết, và biến thành những khúc hát thủy triều nhịp nhàng.

Nguồn: Selected Literary Poems

Camma plays her lyre and sings to them.

Camma chơi đàn lyre của mình và hát cho họ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Verses like these were chanted at feasts by Greek minstrels as they played their lyres.

Những câu thơ như thế này đã được các nhạc sĩ Hy Lạp tụng đọc tại các buổi tiệc khi họ chơi đàn lyre của mình.

Nguồn: A Brief History of the World

Whenever he played the lyre, any animal or bird nearby would stop and listen, spellbound.

Bất cứ khi nào anh ấy chơi đàn lyre, bất kỳ động vật hay chim nào ở gần đó sẽ dừng lại và lắng nghe, bị mê hoặc.

Nguồn: BBC Reading Classics to Learn Vocabulary

The girl, dressed in embroidered draperies, holding the lyre stares at Orpheus's head in a melancholic way.

Cô gái, mặc trang phục thêu, cầm đàn lyre nhìn chằm chằm vào đầu của Orpheus với vẻ buồn bã.

Nguồn: Curious Muse

The whistle of the locomotive, more powerful than Amphion's lyre, was about to bid them rise from American soil.

Tiếng còi tàu hỏa, mạnh mẽ hơn cây đàn lyre của Amphion, sắp báo hiệu họ rời khỏi đất Mỹ.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

With his gold lyre and his sweet voice he led the choir of the Muses.

Với cây đàn lyre vàng và giọng hát ngọt ngào của mình, anh ấy dẫn đầu dàn hợp xướng của các Muse.

Nguồn: Prose reading

When Orpheus reached the gates of the underworld, he began to strum his lyre.

Khi Orpheus đến trước cổng địa ngục, anh ấy bắt đầu đánh đàn lyre.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The artist showed a scene in which dead Orpheus's head lies on a lyre that represents his infinite musical talent.

Nghệ sĩ đã thể hiện một cảnh trong đó đầu của Orpheus đã chết nằm trên một cây đàn lyre đại diện cho tài năng âm nhạc vô tận của anh ấy.

Nguồn: Curious Muse

Begin the music, strike the timbrel, play the melodious harp and lyre.

Bắt đầu âm nhạc, đánh tiếng trống, chơi đàn hạc và đàn lyre du dương.

Nguồn: 19 Psalms Musical Bible Theater Version - NIV

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay