m2s

[Mỹ]/em tuːz/
[Anh]/em tuz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của M2; một chỉ số đo lường cung tiền.

Câu ví dụ

the m2s protocol ensures secure data transfer.

Giao thức m2s đảm bảo chuyển dữ liệu an toàn.

we need to update the m2s settings immediately.

Chúng ta cần cập nhật cài đặt m2s ngay lập tức.

the m2s system crashed during peak hours.

Hệ thống m2s đã bị treo trong giờ cao điểm.

our team developed a new m2s algorithm.

Đội ngũ của chúng ta đã phát triển một thuật toán m2s mới.

please check the m2s configuration before proceeding.

Vui lòng kiểm tra cấu hình m2s trước khi tiếp tục.

the m2s integration was completed ahead of schedule.

Việc tích hợp m2s đã hoàn thành trước thời hạn.

multiple m2s modules require maintenance.

Nhiều module m2s cần bảo trì.

the m2s interface needs user authentication.

Giao diện m2s cần xác thực người dùng.

our m2s solution reduces operational costs.

Giải pháp m2s của chúng ta giúp giảm chi phí vận hành.

the m2s documentation is available online.

Tài liệu m2s có sẵn trực tuyến.

troubleshooting the m2s connection took hours.

Khắc phục sự cố kết nối m2s đã mất nhiều giờ.

the m2s upgrade will be deployed next week.

Cập nhật m2s sẽ được triển khai vào tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay