macaw

[Mỹ]/məˈkɔː/
[Anh]/məˈkɔː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.một loài vẹt lớn, đầy màu sắc bản địa của Trung và Nam Mỹ; một loại cây cọ liên quan đến vẹt macaw
Word Forms
số nhiềumacaws

Cụm từ & Cách kết hợp

blue macaw

vẹt xanh lam

green macaw

vẹt xanh

scarlet macaw

vẹt scarlet

macaw feathers

lông vẹt

macaw habitat

môi trường sống của vẹt

macaw breeding

sinh sản của vẹt

macaw parrot

vẹt

wild macaw

vẹt hoang dã

macaw species

loài vẹt

macaw conservation

bảo tồn vẹt

Câu ví dụ

the macaw is known for its vibrant colors.

con vẹt Macaw nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

many people love to keep a macaw as a pet.

nhiều người thích nuôi vẹt Macaw làm thú cưng.

macaws are highly intelligent birds.

các loài vẹt Macaw là những loài chim rất thông minh.

a macaw can mimic human speech very well.

vẹt Macaw có thể bắt chước giọng nói của con người rất tốt.

in the wild, macaws often live in pairs.

ở ngoài tự nhiên, các loài vẹt Macaw thường sống theo cặp.

seeing a macaw in flight is a breathtaking sight.

thấy một con vẹt Macaw bay trên không là một cảnh tượng ngoạn mục.

macaws require a lot of social interaction.

các loài vẹt Macaw cần nhiều tương tác xã hội.

conservation efforts are crucial for macaw populations.

các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng đối với quần thể vẹt Macaw.

feeding a macaw a balanced diet is essential.

cho vẹt Macaw ăn một chế độ ăn uống cân bằng là điều cần thiết.

macaws often communicate with loud calls.

các loài vẹt Macaw thường giao tiếp bằng những tiếng gọi lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay