machinehead

[Mỹ]/məˈʃiːnhed/
[Anh]/məˈʃiːnhɛd/

Dịch

n. Phần đầu trục hoặc cấu trúc hỗ trợ chính của máy tiện, chứa trục và ổ bi; Thiết bị quấn dây hoặc cáp, thường được sử dụng trong nhạc cụ hoặc hệ thống cơ khí.
Các dạng của từ
số nhiềumachineheads

Câu ví dụ

the band bush released their hit song "machinehead" in 1994.

Băng nhạc Bush đã phát hành ca khúc nổi tiếng "machinehead" vào năm 1994.

the lead guitarist played a vintage machinehead guitar pedal during the solo.

Người guitar thủ chính đã chơi một bàn chân guitar pedal máy đầu cổ điển trong phần độc tấu.

racing fans often refer to a dedicated automotive engineer as a machinehead.

Các fan đua xe thường gọi một kỹ sư ô tô tận tâm là một máy đầu.

you need to adjust the machinehead on your bass to fix the tuning.

Bạn cần điều chỉnh máy đầu trên cây bass của bạn để sửa lại âm chuẩn.

the album "sixteen stone" features "machinehead" as its opening track.

Album "sixteen stone" có "machinehead" là ca khúc mở đầu.

he is a total machinehead who spends every weekend tuning his engine.

Anh ấy là một người máy đầu hoàn toàn, người dành mỗi cuối tuần để điều chỉnh động cơ của mình.

the distinctive machinehead riff is easy to recognize for rock fans.

Đoạn riff đặc trưng của máy đầu dễ dàng được các fan nhạc rock nhận ra.

i bought a signed poster of the machinehead album cover online.

Tôi đã mua một tấm áp phích được ký tên của bìa album machinehead trực tuyến.

calling someone a machinehead implies they are obsessed with mechanics.

Gọi ai đó là một máy đầu ngụ ý rằng họ bị ám ảnh bởi cơ khí.

the crowd cheered wildly when the band started playing "machinehead".

Khán giả hò reo dữ dội khi ban nhạc bắt đầu chơi "machinehead".

a true machinehead prefers fixing old cars over buying new ones.

Một người máy đầu thực sự ưa thích sửa chữa xe cũ hơn là mua xe mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay