macoun

[Mỹ]/ˈmeɪkuːn/
[Anh]/ˈmeɪkuːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại táo có nguồn gốc từ Canada
Word Forms
số nhiềumacouns

Cụm từ & Cách kết hợp

macoun apple

táo macoun

macoun variety

giống táo macoun

macoun tree

cây táo macoun

macoun flavor

vị của táo macoun

macoun harvest

mùa thu hoạch táo macoun

macoun season

mùa táo macoun

macoun picking

hái táo macoun

macoun taste

vị của táo macoun

macoun orchard

vườn táo macoun

macoun dessert

táo macoun làm tráng miệng

Câu ví dụ

macoun apples are my favorite for baking.

táo macoun là loại tôi yêu thích nhất để làm bánh.

the macoun variety is known for its sweet flavor.

giống táo macoun nổi tiếng với hương vị ngọt ngào của nó.

during the fall, i love to pick macoun apples.

vào mùa thu, tôi thích hái táo macoun.

macoun apples are great for making cider.

táo macoun rất tuyệt để làm nước táo.

have you tried the macoun variety at the farmers' market?

bạn đã thử giống macoun ở chợ nông sản chưa?

macoun apples are crisp and juicy.

táo macoun giòn và mọng nước.

she brought a basket of macoun apples to the picnic.

cô ấy mang một giỏ táo macoun đến buổi dã ngoại.

macoun apples are perfect for fresh salads.

táo macoun hoàn hảo cho các món salad tươi.

many people enjoy the taste of macoun apples.

rất nhiều người thích hương vị của táo macoun.

macoun apples can be stored for several months.

táo macoun có thể được bảo quản trong vài tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay