| số nhiều | macrobiotics |
macrobiotic diet
chế độ ăn uống hằng sinh
macrobiotic food
thực phẩm sinh học đại tự nhiên
macrobiotic lifestyle
phong cách sống sinh học đại tự nhiên
macrobiotic cooking
nấu ăn sinh học đại tự nhiên
macrobiotic principles
nguyên tắc sinh học đại tự nhiên
macrobiotic meals
bữa ăn sinh học đại tự nhiên
macrobiotic philosophy
triết lý sinh học đại tự nhiên
macrobiotic community
cộng đồng sinh học đại tự nhiên
macrobiotic nutrition
dinh dưỡng sinh học đại tự nhiên
macrobiotic recipes
công thức nấu ăn sinh học đại tự nhiên
many people believe that a macrobiotic diet can improve health.
nhiều người tin rằng chế độ ăn kiêng trường sinh có thể cải thiện sức khỏe.
she follows a strict macrobiotic lifestyle for better energy.
cô ấy tuân theo lối sống trường sinh nghiêm ngặt để có nhiều năng lượng hơn.
macrobiotic cooking emphasizes whole grains and fresh vegetables.
nấu ăn trường sinh nhấn mạnh ngũ cốc nguyên hạt và rau quả tươi.
he attended a workshop on macrobiotic nutrition.
anh ấy đã tham dự một hội thảo về dinh dưỡng trường sinh.
adopting a macrobiotic diet requires careful planning.
việc áp dụng chế độ ăn kiêng trường sinh đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
macrobiotic principles often include seasonal eating.
các nguyên tắc trường sinh thường bao gồm việc ăn theo mùa.
she believes that macrobiotic foods can promote healing.
cô ấy tin rằng thực phẩm trường sinh có thể thúc đẩy sự chữa lành.
they opened a restaurant specializing in macrobiotic dishes.
họ đã mở một nhà hàng chuyên về các món ăn trường sinh.
macrobiotic diets are often low in animal products.
các chế độ ăn kiêng trường sinh thường ít sản phẩm động vật.
she enjoys reading about macrobiotic philosophies.
cô ấy thích đọc về các triết lý trường sinh.
macrobiotic diet
chế độ ăn uống hằng sinh
macrobiotic food
thực phẩm sinh học đại tự nhiên
macrobiotic lifestyle
phong cách sống sinh học đại tự nhiên
macrobiotic cooking
nấu ăn sinh học đại tự nhiên
macrobiotic principles
nguyên tắc sinh học đại tự nhiên
macrobiotic meals
bữa ăn sinh học đại tự nhiên
macrobiotic philosophy
triết lý sinh học đại tự nhiên
macrobiotic community
cộng đồng sinh học đại tự nhiên
macrobiotic nutrition
dinh dưỡng sinh học đại tự nhiên
macrobiotic recipes
công thức nấu ăn sinh học đại tự nhiên
many people believe that a macrobiotic diet can improve health.
nhiều người tin rằng chế độ ăn kiêng trường sinh có thể cải thiện sức khỏe.
she follows a strict macrobiotic lifestyle for better energy.
cô ấy tuân theo lối sống trường sinh nghiêm ngặt để có nhiều năng lượng hơn.
macrobiotic cooking emphasizes whole grains and fresh vegetables.
nấu ăn trường sinh nhấn mạnh ngũ cốc nguyên hạt và rau quả tươi.
he attended a workshop on macrobiotic nutrition.
anh ấy đã tham dự một hội thảo về dinh dưỡng trường sinh.
adopting a macrobiotic diet requires careful planning.
việc áp dụng chế độ ăn kiêng trường sinh đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
macrobiotic principles often include seasonal eating.
các nguyên tắc trường sinh thường bao gồm việc ăn theo mùa.
she believes that macrobiotic foods can promote healing.
cô ấy tin rằng thực phẩm trường sinh có thể thúc đẩy sự chữa lành.
they opened a restaurant specializing in macrobiotic dishes.
họ đã mở một nhà hàng chuyên về các món ăn trường sinh.
macrobiotic diets are often low in animal products.
các chế độ ăn kiêng trường sinh thường ít sản phẩm động vật.
she enjoys reading about macrobiotic philosophies.
cô ấy thích đọc về các triết lý trường sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay