madrigal

[Mỹ]/ˈmædrɪɡl/
[Anh]/ˈmædrɪɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bài hát tình yêu; bài hát nhỏ.
Word Forms
số nhiềumadrigals

Câu ví dụ

to resemble the madrigal in style

để giống với madrigal về phong cách

His other works include motets and madrigals.

Các tác phẩm khác của ông bao gồm motets và madrigals.

a group of singers performing a madrigal

một nhóm ca sĩ biểu diễn một madrigal

composing a new madrigal

sáng tác một madrigal mới

listening to a beautiful madrigal

nghe một madrigal tuyệt đẹp

attending a madrigal concert

tham dự một buổi hòa nhạc madrigal

studying the history of madrigals

nghiên cứu lịch sử của madrigals

arranging a madrigal for a choir

sắp xếp một madrigal cho một dàn hợp xướng

performing a traditional madrigal at a wedding

biểu diễn một madrigal truyền thống tại một đám cưới

recording a madrigal album

ghi âm một album madrigal

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay