magmas

[Mỹ]/'mægmə/
[Anh]/'mæɡmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đá nóng chảy dưới bề mặt trái đất; một hỗn hợp của đá, tinh thể và khí đang nóng chảy và chảy trong vỏ trái đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

magma chamber

buồng magma

Câu ví dụ

The metallogenic material was from deep alkalic basaltic magma, and the pulsatory invasion was the necessary metallogenic condition of the ore deposit.

Vật liệu tạo mỏ có nguồn gốc từ magma bazan kiềm sâu, và sự xâm nhập dạng xung là điều kiện tạo mỏ cần thiết của mỏ.

The magma of porphyritic moyite-monzogranite series in the middle stage mainly originated from the lower crust, being the product of collision-orogeny.

Dung thạch của chuỗi moyite-monzogranite dạng phân thạch ở giai đoạn trung bình chủ yếu bắt nguồn từ lớp vỏ đá móng, là sản phẩm của sự va chạm và tạo núi.

Beside fractional crystallization model,liquid immiscibility of Fluorine-rich granite magma is an important mechanism to form pegmatite and pegmatite type deposit.

Ngoài mô hình kết tinh phân số, sự không trộn lẫn của magma granite giàu Fluorine là một cơ chế quan trọng để hình thành pegmatite và các loại khoáng sản pegmatite.

Hence, for the minerals to be analyzed in some rocks, when there are all sorts of genesis with xenolith, magma, mantle and so on in them,the age of a certain single event can be respectively got.

Do đó, để phân tích các khoáng chất trong một số đá, khi có nhiều loại hình genesis với xenolith, magma, mantle và như vậy, độ tuổi của một sự kiện đơn lẻ nhất định có thể được xác định tương ứng.

The types of deposits basically are differential metasomatism in the later magma, pneumatolytic hydrothermal process, pegmatite process, residual deposits and placer deposits.

Các loại mỏ chủ yếu là metasomatism vi phân trong magma sau, quá trình thủy nhiệt pneumatolytic, quá trình pegmatite, mỏ còn sót lại và mỏ placer.

The volcano erupted, spewing hot magma everywhere.

Núi lửa phun trào, phun dung nham nóng ra khắp nơi.

Geologists study the composition and behavior of magma.

Các nhà địa chất nghiên cứu thành phần và hành vi của dung nham.

Magma can solidify to form igneous rocks like granite.

Dung nham có thể rắn đi để tạo thành đá xâm nhập như granite.

The magma chamber beneath the volcano is expanding.

Buồng dung nham dưới chân núi lửa đang mở rộng.

Magma can reach temperatures of over 1,000 degrees Celsius.

Dung nham có thể đạt đến nhiệt độ trên 1.000 độ C.

The cooling of magma leads to the formation of crystals.

Sự làm nguội dung nham dẫn đến sự hình thành tinh thể.

Magma is a mixture of molten rock, gases, and solids.

Dung nham là hỗn hợp của đá nóng chảy, khí và chất rắn.

Magma rising to the surface can trigger volcanic eruptions.

Dung nham trồi lên mặt đất có thể gây ra các vụ phun trào núi lửa.

The movement of magma beneath the Earth's crust causes earthquakes.

Sự chuyển động của dung nham dưới lớp vỏ Trái Đất gây ra động đất.

Minerals dissolved in magma can crystallize as it cools.

Khoáng chất hòa tan trong dung nham có thể kết tinh khi nguội đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay