mails

[Mỹ]/meɪlz/
[Anh]/meɪlz/

Dịch

v. gửi thư hoặc bưu kiện (thời hiện tại ngôi thứ ba số ít); để gửi thư hoặc bưu kiện
n. số nhiều của mail; thư và bưu kiện gửi qua đường bưu điện

Cụm từ & Cách kết hợp

sends mails

gửi thư

receives mails

nhận thư

checking mails

kiểm tra thư

new mails

thư mới

mailed it

đã gửi

sends mail

gửi thư

read mails

đọc thư

bulk mails

thư hàng loạt

mails online

thư trực tuyến

sent mails

đã gửi thư

Câu ví dụ

i check my mails every morning.

Tôi kiểm tra email của tôi mỗi buổi sáng.

she sent several mails regarding the project.

Cô ấy đã gửi nhiều email liên quan đến dự án.

he receives a lot of junk mails daily.

Anh ấy nhận được rất nhiều email rác mỗi ngày.

we need to sort through these mails quickly.

Chúng ta cần phải sắp xếp những email này nhanh chóng.

the company sends out promotional mails.

Công ty gửi đi các email quảng cáo.

please forward these mails to the team.

Vui lòng chuyển tiếp những email này cho nhóm.

i deleted all the spam mails yesterday.

Tôi đã xóa tất cả email rác ngày hôm qua.

he missed several important mails.

Anh ấy đã bỏ lỡ một số email quan trọng.

she organized all her mails into folders.

Cô ấy đã sắp xếp tất cả email của mình vào các thư mục.

they replied to all incoming mails promptly.

Họ đã trả lời tất cả email đến một cách nhanh chóng.

the system automatically filters unwanted mails.

Hệ thống tự động lọc các email không mong muốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay