mainspring

[Mỹ]/'meɪnsprɪŋ/
[Anh]/'mensprɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần chính; lò xo chính của đồng hồ hoặc đồng hồ treo tường.
Các dạng của từ
số nhiềumainsprings

Cụm từ & Cách kết hợp

tighten the mainspring

siết lò xo chính

release the mainspring

thả lò xo chính

replace the mainspring

thay thế lò xo chính

Câu ví dụ

The mainspring of the company's success is its innovative products.

Nguồn động lực chính của sự thành công của công ty là những sản phẩm sáng tạo.

Motivation is the mainspring that drives people to achieve their goals.

Động lực là nguồn động lực thúc đẩy mọi người đạt được mục tiêu của họ.

Trust is the mainspring of a healthy relationship.

Niềm tin là nguồn động lực của một mối quan hệ lành mạnh.

Curiosity is the mainspring of learning and discovery.

Sự tò mò là nguồn động lực của học tập và khám phá.

Passion is the mainspring that fuels creativity and innovation.

Đam mê là nguồn động lực thúc đẩy sự sáng tạo và đổi mới.

The mainspring of economic growth is investment in infrastructure.

Nguồn động lực chính của tăng trưởng kinh tế là đầu tư vào cơ sở hạ tầng.

Education is the mainspring of social progress and development.

Giáo dục là nguồn động lực của tiến bộ và phát triển xã hội.

The mainspring of a good story is a compelling plot.

Nguồn động lực của một câu chuyện hay là một cốt truyện hấp dẫn.

Innovation is the mainspring of technological advancement.

Đổi mới là nguồn động lực của sự tiến bộ công nghệ.

Teamwork is the mainspring of a successful project.

Hoạt động nhóm là nguồn động lực của một dự án thành công.

Ví dụ thực tế

She's one of those folks Will was talking about. Her mainspring's busted. Sometimes I wonder if she won't go the way your pa went.

Cô ấy là một trong những người mà Will đã nhắc đến. Con lò xo chính của cô ấy đã hỏng. Đôi khi tôi tự hỏi liệu cô ấy có đi theo con đường của bố bạn hay không.

Nguồn: Gone with the Wind

The mainspring of his existence was taken away when she died and with it had gone his bounding assurance, his impudence and his restless vitality.

Mạch nguồn của cuộc đời anh ấy đã bị lấy đi khi cô ấy qua đời, và cùng với nó là sự tự tin, sự ngỗ ngược và sự hăng hái không ngừng nghỉ của anh ấy.

Nguồn: Gone with the Wind

But acquisitiveness, although it is the mainspring of the capitalist system, is by no means the most powerful of the motives that survive the conquest of hunger.

Tuy nhiên, sự ham muốn chiếm hữu, mặc dù là động lực chính của hệ thống tư bản chủ nghĩa, nhưng chắc chắn không phải là động lực mạnh mẽ nhất còn tồn tại sau khi chế ngục đói nghèo.

Nguồn: Self-study Advanced English

Toby Tullis had wanted to know what made Leslie Searle tick; and Grant, too, lying with his eyes on the ceiling, unmoving for an hour at a time, was looking for the mainspring of Leslie Searle's mind.

Toby Tullis muốn biết điều gì khiến Leslie Searle hoạt động; và Grant, cũng vậy, nằm với mắt nhìn lên trần nhà, bất động trong một giờ mỗi lần, đang tìm kiếm động lực của tâm trí Leslie Searle.

Nguồn: A handsome face.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay