| số nhiều | mainstreamers |
mainstreamer culture
văn hóa chủ đạo
mainstreamer trends
xu hướng chủ đạo
mainstreamer audience
khán giả chủ đạo
mainstreamer media
phương tiện truyền thông chủ đạo
mainstreamer influence
ảnh hưởng của chủ đạo
mainstreamer appeal
sức hấp dẫn của chủ đạo
mainstreamer content
nội dung chủ đạo
mainstreamer platform
nền tảng chủ đạo
mainstreamer opinion
ý kiến của chủ đạo
mainstreamer lifestyle
phong cách sống của chủ đạo
as a mainstreamer, i often follow popular trends.
Với tư cách là người theo xu hướng chủ đạo, tôi thường xuyên theo dõi các xu hướng phổ biến.
being a mainstreamer can sometimes limit your creativity.
Việc trở thành người theo xu hướng chủ đạo đôi khi có thể hạn chế sự sáng tạo của bạn.
many mainstreamers prefer conventional entertainment options.
Nhiều người theo xu hướng chủ đạo thích các lựa chọn giải trí truyền thống.
the mainstreamer culture often shapes public opinion.
Văn hóa của những người theo xu hướng chủ đạo thường định hình dư luận.
she identified as a mainstreamer in the fashion world.
Cô ấy tự nhận mình là người theo xu hướng chủ đạo trong thế giới thời trang.
mainstreamers usually enjoy widely accepted music genres.
Những người theo xu hướng chủ đạo thường thích các thể loại nhạc được chấp nhận rộng rãi.
as a mainstreamer, he rarely explores niche markets.
Với tư cách là người theo xu hướng chủ đạo, anh ấy hiếm khi khám phá các thị trường ngách.
mainstreamers often influence the direction of new media.
Những người theo xu hướng chủ đạo thường ảnh hưởng đến hướng đi của truyền thông mới.
being a mainstreamer means staying updated with current events.
Việc trở thành người theo xu hướng chủ đạo có nghĩa là luôn cập nhật tin tức hiện tại.
many mainstreamers gravitate towards popular social media platforms.
Nhiều người theo xu hướng chủ đạo có xu hướng nghiêng về các nền tảng mạng xã hội phổ biến.
mainstreamer culture
văn hóa chủ đạo
mainstreamer trends
xu hướng chủ đạo
mainstreamer audience
khán giả chủ đạo
mainstreamer media
phương tiện truyền thông chủ đạo
mainstreamer influence
ảnh hưởng của chủ đạo
mainstreamer appeal
sức hấp dẫn của chủ đạo
mainstreamer content
nội dung chủ đạo
mainstreamer platform
nền tảng chủ đạo
mainstreamer opinion
ý kiến của chủ đạo
mainstreamer lifestyle
phong cách sống của chủ đạo
as a mainstreamer, i often follow popular trends.
Với tư cách là người theo xu hướng chủ đạo, tôi thường xuyên theo dõi các xu hướng phổ biến.
being a mainstreamer can sometimes limit your creativity.
Việc trở thành người theo xu hướng chủ đạo đôi khi có thể hạn chế sự sáng tạo của bạn.
many mainstreamers prefer conventional entertainment options.
Nhiều người theo xu hướng chủ đạo thích các lựa chọn giải trí truyền thống.
the mainstreamer culture often shapes public opinion.
Văn hóa của những người theo xu hướng chủ đạo thường định hình dư luận.
she identified as a mainstreamer in the fashion world.
Cô ấy tự nhận mình là người theo xu hướng chủ đạo trong thế giới thời trang.
mainstreamers usually enjoy widely accepted music genres.
Những người theo xu hướng chủ đạo thường thích các thể loại nhạc được chấp nhận rộng rãi.
as a mainstreamer, he rarely explores niche markets.
Với tư cách là người theo xu hướng chủ đạo, anh ấy hiếm khi khám phá các thị trường ngách.
mainstreamers often influence the direction of new media.
Những người theo xu hướng chủ đạo thường ảnh hưởng đến hướng đi của truyền thông mới.
being a mainstreamer means staying updated with current events.
Việc trở thành người theo xu hướng chủ đạo có nghĩa là luôn cập nhật tin tức hiện tại.
many mainstreamers gravitate towards popular social media platforms.
Nhiều người theo xu hướng chủ đạo có xu hướng nghiêng về các nền tảng mạng xã hội phổ biến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay