mainz

[Mỹ]/maints/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành phố cảng ở tây nước Đức, Mainz.

Câu ví dụ

Mainz is a city in Germany.

Mainz là một thành phố ở Đức.

Mainz is known for its historic old town.

Mainz nổi tiếng với khu phố cổ mang tính lịch sử.

The Mainz Cathedral is a famous landmark.

Nhà thờ Mainz là một địa danh nổi tiếng.

Mainz is located on the Rhine River.

Mainz nằm trên sông Rhine.

The University of Mainz is highly respected.

Đại học Mainz được đánh giá cao.

Mainz is a hub for wine production.

Mainz là trung tâm sản xuất rượu vang.

Mainz has a vibrant cultural scene.

Mainz có một bối cảnh văn hóa sôi động.

Mainz is home to many museums and galleries.

Mainz là nơi có nhiều bảo tàng và phòng trưng bày.

Mainz is a popular tourist destination.

Mainz là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

The citizens of Mainz are known for their friendliness.

Người dân Mainz nổi tiếng với sự thân thiện.

Ví dụ thực tế

" Our world can be saved. From Mainz. By children of migrants, "

"Thế giới của chúng ta có thể được cứu. Từ Mainz. Bởi những đứa trẻ của người nhập cư,"

Nguồn: The Economist (Summary)

The meeting in Mainz also learned, though, of another experiment that has met with better fortune.

Tuy nhiên, cuộc họp tại Mainz cũng được biết về một thí nghiệm khác đã đạt được kết quả tốt hơn.

Nguồn: The Economist - Technology

BioNTech in Mainz, Germany, is expected to initiate first-in-human trials for mRNA vaccines against malaria, tuberculosis and genital herpes in the coming weeks.

BioNTech tại Mainz, Đức, dự kiến sẽ bắt đầu các thử nghiệm đầu tiên trên người với vắc-xin mRNA chống lại bệnh sốt rét, lao và herpes sinh dục trong những tuần tới.

Nguồn: "Selections from Nature"

The spectre of a Huawei ban is putting a damper on Germany's auction for 5G mobile spectrum that kicked off on March 18th in Mainz.

Dự báo về lệnh cấm Huawei đang làm giảm sự nhiệt tình cho cuộc đấu giá dải tần số di động 5G của Đức bắt đầu vào ngày 18 tháng 3 tại Mainz.

Nguồn: The Economist (Summary)

Exactly 301 years after Rollo's refusal to bend the knee, the 17-year-old Frederick II was being crowned in Mainz as king of the Germans and Holy Roman Emperor in waiting.

Chính xác là 301 năm sau khi Rollo từ chối quỳ lậy, Frederick II 17 tuổi đang được tuyên bố là vua của người Đức và Hoàng đế La Mã Thần thánh trong tương lai tại Mainz.

Nguồn: The Economist - Arts

When the Crescent drove the Cross in ignominy from Constantinople in 1453, Gutenberg and Fust were printing their first Bible at Mainz under the impression that they were helping the Cross.

Khi Trăng lưỡi liềm đẩy Thập tự giá vào sự nhục nhã khỏi Constantinople vào năm 1453, Gutenberg và Fust đang in cuốn Kinh thánh đầu tiên của họ tại Mainz với ấn tượng rằng họ đang giúp đỡ Thập tự giá.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)

And this was the mindset of the entire team here in Mainz and at BioNTech and later on also of our partners which were involved, Pfizer and others, to keep going and be fast.

Và đây là tư duy của toàn bộ đội ngũ ở đây tại Mainz và tại BioNTech và sau đó của các đối tác của chúng tôi, Pfizer và những người khác, để tiếp tục và nhanh chóng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay