maisonette

[Mỹ]/ˌmeɪzə'net/
[Anh]/'mezə'nɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. căn hộ hai tầng suite cottage.
Các dạng của từ
số nhiềumaisonettes

Câu ví dụ

A well presented ground floor maisonette within easy walking distance of New Malden station,.Property comprising lounge/dining room with bedroom off, kitchen, bathroom, private entrance.

Một căn hộ lầu trệt được trình bày tốt trong vòng đi bộ dễ dàng đến ga New Malden. Bất động sản bao gồm phòng khách/phòng ăn với phòng ngủ riêng, bếp, phòng tắm, lối vào riêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay