duplex

[Mỹ]/'djuːpleks/
[Anh]/'duplɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gấp đôi; hai lần
n. một căn hộ hoặc bộ chiếm hai tầng; [Computer] duplex

Cụm từ & Cách kết hợp

duplex apartment

căn hộ duplex

duplex house

nhà duplex

duplex printing

in duplex

duplex stainless steel

thép không gỉ duplex

full duplex

duplex toàn phần

half duplex

nửa duplex

Câu ví dụ

From Release 1.2 onwards MU886 will also be able to operate in Frequency Division Duplexing (FDD) mode.

Kể từ Bản phát hành 1.2 trở đi, MU886 cũng có thể hoạt động ở chế độ Phân chia tần số đa tần (FDD).

Hydrogen embrittlement of 2205 duplex stainless steel has been evaluated using electrochemical permeation measurement, hydrogen microprint technique and slow strain rate tensile test in this study.

Độ giòn hydro của thép không gỉ 2205 duplex đã được đánh giá bằng phương pháp đo thấm điện hóa, kỹ thuật in vi hydro và thử kéo chậm trong nghiên cứu này.

6.Hydrogen embrittlement of 2205 duplex stainless steel has been evaluated using electrochemical permeation measurement, hydrogen microprint technique and slow strain rate tensile test in this study.

6.Độ giòn hydro của thép không gỉ 2205 duplex đã được đánh giá bằng phương pháp đo thấm điện hóa, kỹ thuật in vi hydro và thử kéo chậm trong nghiên cứu này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay