malahinis

[Mỹ]/ˌmɑːləˈhiːniːz/
[Anh]/ˌmɑːləˈhiːniːz/

Dịch

n. số nhiều của malahini; người mới đến hoặc người lạ, đặc biệt là những người không phải da trắng đến thăm Hawaii.

Câu ví dụ

the malahinis arrived at the resort yesterday evening.

Người Malahinis đã đến khu nghỉ dưỡng vào tối hôm qua.

we prepared a special welcome dinner for the malahinis.

Chúng tôi đã chuẩn bị một bữa tối chào mừng đặc biệt cho các vị khách Malahinis.

the local guide showed the malahinis around the historic district.

Hướng dẫn viên địa phương đã đưa các vị khách Malahinis tham quan khu phố cổ.

many malahinis come to experience our cultural festival.

Nhiều người Malahinis đến để trải nghiệm lễ hội văn hóa của chúng tôi.

the new family are still considered malahinis in this neighborhood.

Gia đình mới vẫn còn được coi là Malahinis trong khu vực này.

our elders traditionally bless the arriving malahinis.

Các bậc cao niên của chúng tôi truyền thống phong bì cho các vị khách Malahinis đến thăm.

the hotel provides welcome kits for all malahinis.

Khách sạn cung cấp các bộ quà chào mừng cho tất cả các vị khách Malahinis.

some malahinis have difficulty adjusting to the local climate.

Một số người Malahinis gặp khó khăn trong việc thích nghi với khí hậu địa phương.

the community organized orientation for the newly arrived malahinis.

Cộng đồng đã tổ chức buổi định hướng cho các vị khách Malahinis mới đến.

these malahinis are eager to learn our language and customs.

Các vị khách Malahinis này rất háo hức học ngôn ngữ và phong tục của chúng tôi.

the experienced residents helped the young malahinis find jobs.

Các cư dân có kinh nghiệm đã giúp các bạn trẻ Malahinis tìm việc làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay