malevolently smiling
cười vẻ độc ác
malevolently plotting
lên kế hoạch độc ác
malevolently watching
xem xét một cách độc ác
malevolently laughing
cười nhạo
malevolently whispering
thì thầm một cách độc ác
malevolently scheming
xảo quyệt một cách độc ác
malevolently glaring
nhìn chằm chằm một cách độc ác
malevolently deceiving
lừa dối một cách độc ác
malevolently threatening
đe dọa một cách độc ác
malevolently manipulating
thao túng một cách độc ác
the villain smiled malevolently as he plotted his revenge.
kẻ phản diện cười nhếch méch và âm hiểm khi hắn lên kế hoạch trả thù.
she looked at him malevolently, hiding her true feelings.
cô nhìn anh ta một cách âm hiểm, che giấu cảm xúc thật của mình.
the storm clouds gathered malevolently over the town.
những đám mây bão tố tụ tập lại trên thị trấn một cách âm hiểm.
he spoke malevolently, intending to hurt her feelings.
anh ta nói một cách âm hiểm, với ý định làm tổn thương đến cảm xúc của cô.
the shadows loomed malevolently in the dark alley.
những bóng tối lởn vởn một cách âm hiểm trong con hẻm tối tăm.
they plotted malevolently against their rival.
họ âm mưu chống lại đối thủ của mình một cách âm hiểm.
his malevolently twisted smile sent chills down my spine.
nụ cười xoắn vặn âm hiểm của hắn khiến tôi rùng mình.
the rumors spread malevolently through the office.
những lời đồn đại lan truyền một cách âm hiểm trong văn phòng.
she laughed malevolently, reveling in her victory.
cô ta cười nhếch méch và âm hiểm, đắm mình trong chiến thắng của mình.
malevolently smiling
cười vẻ độc ác
malevolently plotting
lên kế hoạch độc ác
malevolently watching
xem xét một cách độc ác
malevolently laughing
cười nhạo
malevolently whispering
thì thầm một cách độc ác
malevolently scheming
xảo quyệt một cách độc ác
malevolently glaring
nhìn chằm chằm một cách độc ác
malevolently deceiving
lừa dối một cách độc ác
malevolently threatening
đe dọa một cách độc ác
malevolently manipulating
thao túng một cách độc ác
the villain smiled malevolently as he plotted his revenge.
kẻ phản diện cười nhếch méch và âm hiểm khi hắn lên kế hoạch trả thù.
she looked at him malevolently, hiding her true feelings.
cô nhìn anh ta một cách âm hiểm, che giấu cảm xúc thật của mình.
the storm clouds gathered malevolently over the town.
những đám mây bão tố tụ tập lại trên thị trấn một cách âm hiểm.
he spoke malevolently, intending to hurt her feelings.
anh ta nói một cách âm hiểm, với ý định làm tổn thương đến cảm xúc của cô.
the shadows loomed malevolently in the dark alley.
những bóng tối lởn vởn một cách âm hiểm trong con hẻm tối tăm.
they plotted malevolently against their rival.
họ âm mưu chống lại đối thủ của mình một cách âm hiểm.
his malevolently twisted smile sent chills down my spine.
nụ cười xoắn vặn âm hiểm của hắn khiến tôi rùng mình.
the rumors spread malevolently through the office.
những lời đồn đại lan truyền một cách âm hiểm trong văn phòng.
she laughed malevolently, reveling in her victory.
cô ta cười nhếch méch và âm hiểm, đắm mình trong chiến thắng của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now