malignants

[Mỹ]/məˈlɪɡnənt/
[Anh]/məˈlɪɡnənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. độc ác; cực kỳ nguy hiểm; chết người

Cụm từ & Cách kết hợp

malignant tumor

khối u ác tính

malignant cells

tế bào ung thư

malignant growth

sự phát triển ung thư

malignant lymphoma

u lympho ác tính

malignant melanoma

melanoma ác tính

malignant hypertension

tăng huyết áp ác tính

Câu ví dụ

in the hands of malignant fate.

trong tay số phận hèn ác.

A case of malignant eccrine poroma is reported.

Một trường hợp u tuyến mồ hôi ác tính eccrine được báo cáo.

Alexander got a malignant slander.

Alexander đã nhận phải một lời đồn đại ác ý.

He was died of a malignant tumour.

Ông ấy chết vì một khối u ác tính.

the lesions may be malignant melanomas and should be biopsied.

các tổn thương có thể là u ác tính hắc tố và nên sinh thiết.

the differential features between benign and malignant tumours.

những đặc điểm khác biệt giữa các khối u lành tính và ác tính.

It was diagnosed as malignant eccrine poroma.

Nó được chẩn đoán là u tuyến eccrine ác tính.

In the patients with malignant neoplasms, exitsmce of chromosome aberration predicted highly malignant in terms of cither clinical metastasis or pathological grading.

Ở những bệnh nhân bị u ác tính, sự xuất hiện của đột biến nhiễm sắc thể dự đoán mức độ ác tính cao về cả di căn lâm sàng lẫn đánh giá bệnh lý.

Only fragmentary information on pathogenesis of bovine malignant catarrhal fever is availible.

Chỉ có thông tin hạn chế về bệnh tích của bệnh viêm mũi xuất tiết ác tính ở bò.

Objective To discuss the CT manifestation of retroperitoneal malignant mesenchymoma .

Mục tiêu: Thảo luận về biểu hiện CT của u trung mô ác tính vùng bàng hệ thống.

Objective Malignant mesothelioma is a mesothelium-derived carcinoma with high malignancy.

Mục tiêu Mạch lạc nguyên bào là một loại ung thư có nguồn gốc từ màng tế bào với độ ác tính cao.

1.Osteoblast and osteoclast activity in a malignant infantile osteopetrosis patient following bone marrow transplantation.

1. Hoạt động của tế bào tạo xương và tế bào hủy xương ở bệnh nhân nhuyễn xương ở trẻ sơ sinh ác tính sau ghép tủy xương.

Objective: To summarize experiences of nursing care of malignant brain neurogliocytoma patients undergoing perioral temozolomide as chemotherapy.

Mục tiêu: Tóm tắt kinh nghiệm chăm sóc điều dưỡng bệnh nhân u thần kinh đệm não ác tính (neurogliocytoma) đang điều trị bằng temozolomide dưới đường uống quanh miệng.

This is a different kind of arteriosclerosis.This is hyperplastic arteriolosclerosis, which most often appears in the kidney in patients with malignant hypertension.

Đây là một loại xơ cứng động mạch khác. Đây là xơ cứng động mạch nhỏ (arteriolosclerosis) quá sản, thường xuất hiện nhất ở thận ở bệnh nhân bị tăng huyết áp ác tính.

Results There are few cases about the breast malignant tumor,while inflammatory disease,breast deformity,hypermastia and benign tumor are major cases.

Kết quả Có ít trường hợp về ung thư vú ác tính, trong khi các bệnh viêm nhiễm, biến dạng vú, tăng sản và khối u lành tính là những trường hợp chính.

Ví dụ thực tế

And the only question is, are we malignant or benign?

Và câu hỏi duy nhất là, liệu chúng ta có độc hại hay vô hại?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

I know when it's a malignant, it means cancer.

Tôi biết khi nó là một khối u ác tính, nó có nghĩa là ung thư.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

Generally speaking, the transition from dysplastic cells to malignant cells occurs gradually.

Nói chung, sự chuyển đổi từ tế bào sản mụn bì sang tế bào ác tính xảy ra dần dần.

Nguồn: Osmosis - Digestion

There's something about him that just feels... - Malignant? - Yes.

Có điều gì đó về anh ấy khiến tôi cảm thấy... - Ác tính? - Vâng.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

I know it's not benign. It's got to be a malignant tumor.

Tôi biết đó không phải là lành tính. Chắc chắn là một khối u ác tính.

Nguồn: Authentic American English Listening Podcast (Slow)

On rare occasions, this tumor can become malignant, especially in elderly individuals.

Trong một số trường hợp hiếm gặp, khối u này có thể trở nên ác tính, đặc biệt ở người lớn tuổi.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

A court statement today said the tumor was malignant, but localized.

Một tuyên bố của tòa án hôm nay cho biết khối u là ác tính, nhưng tại chỗ.

Nguồn: PBS English News

Now, among malignant tumors, the most common one is osteosarcoma.

Bây giờ, trong số các khối u ác tính, phổ biến nhất là u xương.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

The look in his eyes was now frankly malignant.

Ánh nhìn trong mắt anh ấy lúc này thật sự độc hại.

Nguồn: Brave New World

We won't know if this tumor's malignant or benign until we get the lab report back.

Chúng tôi sẽ không biết liệu khối u này có ác tính hay lành tính cho đến khi chúng tôi nhận được báo cáo phòng thí nghiệm.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay