malign

[Mỹ]/mə'laɪn/
[Anh]/mə'laɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bôi nhọ hoặc nói xấu về
adj. có hại; ác độc

Câu ví dụ

she had a strong and malign influence.

Cô ấy có một ảnh hưởng mạnh mẽ và độc hại.

Your behaviours exercised a malign influence on the children.

Hành vi của bạn đã tác động xấu đến trẻ em.

that much-maligned beast, the rave record.

con thú bị chê bai nhiều như vậy, bản ghi rave.

don't you dare malign her in my presence.

Đừng có mà nói xấu về cô ấy ngay trước mặt tôi.

aspersion, calumny, defame, denigrate, discredit, libel, malign, slander, slur, stigmatise, traduce, vilify.

bôi nhọ, calumny, defame, denigrate, discredit, libel, malign, slander, slur, stigmatise, traduce, vilify.

He spread malign rumors about his coworker.

Anh ta lan truyền những tin đồn độc hại về đồng nghiệp của mình.

The malign influence of the group led to destructive behavior.

Ảnh hưởng độc hại của nhóm đã dẫn đến hành vi phá hoại.

She felt the malign presence of evil in the old house.

Cô ấy cảm thấy sự hiện diện độc ác trong ngôi nhà cổ.

The malign tumor was removed during surgery.

Khối u độc hại đã được loại bỏ trong quá trình phẫu thuật.

The malign intentions behind his actions were revealed.

Ý định độc hại đằng sau hành động của anh ta đã bị phơi bày.

The malign comments hurt her deeply.

Những lời bình luận độc hại đã làm tổn thương cô ấy sâu sắc.

The malign influence of jealousy can destroy relationships.

Ảnh hưởng độc hại của sự ghen tị có thể phá hủy các mối quan hệ.

He was known for his malign behavior towards his colleagues.

Anh ta nổi tiếng với hành vi độc hại đối với đồng nghiệp của mình.

The malign energy in the room made everyone uncomfortable.

Năng lượng độc hại trong phòng khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

She could sense the malign aura surrounding the old castle.

Cô ấy có thể cảm nhận được sự hào quang độc hại bao quanh lâu đài cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay