mallows

[Mỹ]/'mæləʊz/
[Anh]/'mæl.oʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây trong họ bông, thường được đặc trưng bởi những bông hoa lớn; (Mallow) một họ tên; (British) một tên địa điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

toasted mallows

marshmallow nướng

chocolate mallows

marshmallow sô cô la

mallows treat

món tráng miệng marshmallow

mallows recipe

công thức marshmallow

mallows dessert

dessert marshmallow

mallows dip

nhúng marshmallow

mini mallows

marshmallow mini

marshmallow mallows

marshmallow marshmallow

mallows fluff

bông marshmallow

sweet mallows

marshmallow ngọt

Câu ví dụ

she loves to make marshmallows at home.

Cô ấy thích làm bánh quy mạch sườn tại nhà.

we roasted marshmallows over the campfire.

Chúng tôi nướng bánh quy mạch sườn trên lửa trại.

marshmallows are a popular treat for kids.

Bánh quy mạch sườn là một món ăn vặt phổ biến cho trẻ em.

he added marshmallows to his hot chocolate.

Anh ấy thêm bánh quy mạch sườn vào sô cô la nóng của mình.

they used marshmallows to decorate the cake.

Họ sử dụng bánh quy mạch sườn để trang trí bánh.

marshmallows can be used in various desserts.

Bánh quy mạch sườn có thể được sử dụng trong nhiều món tráng miệng khác nhau.

she enjoys making s'mores with marshmallows.

Cô ấy thích làm bánh s'mores với bánh quy mạch sườn.

we bought a bag of marshmallows for the party.

Chúng tôi đã mua một túi bánh quy mạch sườn cho bữa tiệc.

marshmallows can be melted for a gooey treat.

Bánh quy mạch sườn có thể được làm tan chảy để có một món ăn dẻo.

she enjoys the fluffy texture of marshmallows.

Cô ấy thích kết cấu xốp của bánh quy mạch sườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay