malteser

[Mỹ]/mɔl'tiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tiếng Malta; ngôn ngữ được nói ở Malta
adj. liên quan đến Malta

Cụm từ & Cách kết hợp

Maltese dog

Chó Maltese

Câu ví dụ

Maltese dog breed is known for its long, silky white coat.

Giống chó Maltese nổi tiếng với bộ lông trắng dài và mượt mà.

She owns a beautiful Maltese puppy.

Cô ấy sở hữu một chú chó Maltese con xinh xắn.

The Maltese cuisine is a blend of Mediterranean flavors.

Ẩm thực Malta là sự pha trộn của các hương vị Địa Trung Hải.

Maltese people are known for their hospitality and warmth.

Người dân Malta nổi tiếng với sự hiếu khách và ấm áp.

The Maltese archipelago consists of several islands.

Quần đảo Malta bao gồm nhiều hòn đảo.

She bought a traditional handmade Maltese lace as a souvenir.

Cô ấy đã mua một chiếc ren Maltese thủ công truyền thống làm quà lưu niệm.

The Maltese language is a mix of Arabic and Italian influences.

Ngôn ngữ Malta là sự pha trộn của các ảnh hưởng từ tiếng Ả Rập và tiếng Ý.

The Maltese government has implemented various environmental protection measures.

Chính phủ Malta đã thực hiện nhiều biện pháp bảo vệ môi trường.

Maltese architecture is characterized by its Baroque style churches.

Kiến trúc Malta được đặc trưng bởi các nhà thờ theo phong cách Baroque.

I am planning a trip to explore the Maltese culture and history.

Tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi để khám phá văn hóa và lịch sử Malta.

Ví dụ thực tế

Well, what about the rest of the Maltese public?

Vậy còn phần còn lại của công chúng Malta?

Nguồn: NPR News November 2019 Collection

Yes. Fantastic. And, what makes it Maltese?

Vâng. Tuyệt vời. Và điều gì khiến nó trở thành Malta?

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Also, be sure to keep your eyes out for a small Maltese running around.

Ngoài ra, hãy chắc chắn để ý một chú chó Malta nhỏ đang chạy xung quanh.

Nguồn: Travel around the world

The Maltese government Chief of Staff has resigned.

Chủ nhân vụ của Chính phủ Malta đã từ chức.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2019

Another 600 migrants were rescued in Maltese waters.

600 người di cư khác đã được giải cứu trên vùng biển Malta.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

Maltese and Italian officials closely followed the unfolding drama.

Các quan chức Malta và Ý đã theo dõi chặt chẽ diễn biến drama.

Nguồn: NPR News April 2019 Collection

Even blindfolded, I can tell a Galapagos teak from a Maltese cherry.

Ngay cả khi bị bịt mắt, tôi vẫn có thể phân biệt được gỗ teak Galapagos với anh đào Malta.

Nguồn: Modern Family - Season 08

They managed to get their helicopters to the scene quickly as did Maltese forces.

Họ đã nhanh chóng đưa trực thăng đến hiện trường, cũng như lực lượng Malta.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2013

The Maltese Prime Minister Robert Abela had barred all migrant boats during the coronavirus lockdown.

Thủ tướng Malta Robert Abela đã cấm tất cả các thuyền chở người di cư trong thời gian phong tỏa vì coronavirus.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2020

Maltese in Malta, Newfoundland's in Newfoundland, Otterhound's in Ottowa, Papillion's in Papillion, Queensland's in Queensland.

Người Malta ở Malta, Newfoundland ở Newfoundland, Otterhound ở Ottowa, Papillion ở Papillion, Queensland ở Queensland.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay