| số nhiều | malthusians |
Malthusian theory
thuyết Malthus
Malthusian catastrophe
thảm họa Malthus
Malthusian population growth
tăng trưởng dân số Malthus
The malthusian theory suggests that population growth will outpace food production.
Thuyết Malthus cho rằng sự tăng trưởng dân số sẽ vượt quá sản lượng lương thực.
Some economists argue that a malthusian catastrophe is inevitable if resources are not managed properly.
Một số nhà kinh tế cho rằng một thảm họa Malthus là không thể tránh khỏi nếu nguồn lực không được quản lý đúng cách.
The malthusian dilemma of balancing population growth with resource availability is a major concern for many countries.
Bản thân Malthus về việc cân bằng tăng trưởng dân số với khả năng cung cấp tài nguyên là một mối quan tâm lớn đối với nhiều quốc gia.
Critics of the malthusian perspective argue that technological advancements can help overcome resource scarcity.
Những người chỉ trích quan điểm Malthus cho rằng những tiến bộ công nghệ có thể giúp khắc phục tình trạng khan hiếm tài nguyên.
The concept of a malthusian trap refers to a situation where population growth leads to resource depletion and societal collapse.
Khái niệm về bẫy Malthus đề cập đến một tình huống mà sự tăng trưởng dân số dẫn đến cạn kiệt tài nguyên và sụp đổ xã hội.
Malthusian ideas have influenced debates on population control and sustainable development for centuries.
Những ý tưởng của Malthus đã ảnh hưởng đến các cuộc tranh luận về kiểm soát dân số và phát triển bền vững trong nhiều thế kỷ.
The malthusian model predicts that unchecked population growth will eventually lead to widespread famine and suffering.
Mô hình Malthus dự đoán rằng sự tăng trưởng dân số không được kiểm soát sẽ cuối cùng dẫn đến nạn đói và đau khổ lan rộng.
Many environmentalists argue that adopting a malthusian approach is necessary to prevent ecological collapse.
Nhiều nhà hoạt động môi trường cho rằng việc áp dụng cách tiếp cận Malthus là cần thiết để ngăn chặn sự sụp đổ sinh thái.
The malthusian dilemma raises questions about the ethics of population control measures and their impact on human rights.
Bản thân Malthus đặt ra những câu hỏi về đạo đức của các biện pháp kiểm soát dân số và tác động của chúng đến quyền con người.
Some policymakers believe that a malthusian perspective can help guide sustainable development strategies for the future.
Một số nhà hoạch định chính sách tin rằng một quan điểm Malthus có thể giúp định hướng các chiến lược phát triển bền vững cho tương lai.
I wonder if you'd mind giving me my Malthusian belt.
Tôi tự hỏi liệu bạn có phiền cho tôi chiếc thắt lưng Malthus của tôi không.
Nguồn: Brave New World" Don't forget to ask him about that Malthusian belt, " said Fanny.
"- Đừng quên hỏi anh ấy về chiếc thắt lưng Malthus đó," Fanny nói.
Nguồn: Brave New World" Malthusian Drill, " explained the Head Mistress. " Most of our girls are freemartins, of course. I'm a freemartin myself."
"- Malthusian Drill," hiệu trưởng giải thích. "Hầu hết các bạn gái của chúng tôi đều là freemartin, tất nhiên rồi. Tôi cũng là freemartin."
Nguồn: Brave New WorldMalthusian drill three times a week had made the taking of these precautions almost as automatic and inevitable as blinking.
Malthusian drill ba lần một tuần đã khiến việc thực hiện những biện pháp phòng ngừa này trở nên tự động và không thể tránh khỏi như chớp mắt.
Nguồn: Brave New World" Perfect! " cried Fanny enthusiastically. She could never resist Lenina's charm for long. " And what a perfectly sweet Malthusian belt! "
" Tuyệt vời! " Fanny reo lên đầy nhiệt tình. Cô ấy không thể cưỡng lại sự quyến rũ của Lenina lâu được. " Và chiếc thắt lưng Malthus ngọt ngào tuyệt vời như thế nào!"
Nguồn: Brave New WorldSome countries, such as Liberia and Niger, are growing faster still, doubling in size in less than 20 years-a stunning increase that is causing forecasts of Malthusian disaster for countries that cannot feed themselves.
Một số quốc gia, như Liberia và Niger, đang phát triển nhanh hơn nữa, tăng gấp đôi quy mô trong vòng chưa đến 20 năm - một sự gia tăng đáng kinh ngạc đang gây ra những dự báo về thảm họa Malthus cho các quốc gia không thể tự nuôi sống bản thân.
Nguồn: The Economist - InternationalMalthusian theory
thuyết Malthus
Malthusian catastrophe
thảm họa Malthus
Malthusian population growth
tăng trưởng dân số Malthus
The malthusian theory suggests that population growth will outpace food production.
Thuyết Malthus cho rằng sự tăng trưởng dân số sẽ vượt quá sản lượng lương thực.
Some economists argue that a malthusian catastrophe is inevitable if resources are not managed properly.
Một số nhà kinh tế cho rằng một thảm họa Malthus là không thể tránh khỏi nếu nguồn lực không được quản lý đúng cách.
The malthusian dilemma of balancing population growth with resource availability is a major concern for many countries.
Bản thân Malthus về việc cân bằng tăng trưởng dân số với khả năng cung cấp tài nguyên là một mối quan tâm lớn đối với nhiều quốc gia.
Critics of the malthusian perspective argue that technological advancements can help overcome resource scarcity.
Những người chỉ trích quan điểm Malthus cho rằng những tiến bộ công nghệ có thể giúp khắc phục tình trạng khan hiếm tài nguyên.
The concept of a malthusian trap refers to a situation where population growth leads to resource depletion and societal collapse.
Khái niệm về bẫy Malthus đề cập đến một tình huống mà sự tăng trưởng dân số dẫn đến cạn kiệt tài nguyên và sụp đổ xã hội.
Malthusian ideas have influenced debates on population control and sustainable development for centuries.
Những ý tưởng của Malthus đã ảnh hưởng đến các cuộc tranh luận về kiểm soát dân số và phát triển bền vững trong nhiều thế kỷ.
The malthusian model predicts that unchecked population growth will eventually lead to widespread famine and suffering.
Mô hình Malthus dự đoán rằng sự tăng trưởng dân số không được kiểm soát sẽ cuối cùng dẫn đến nạn đói và đau khổ lan rộng.
Many environmentalists argue that adopting a malthusian approach is necessary to prevent ecological collapse.
Nhiều nhà hoạt động môi trường cho rằng việc áp dụng cách tiếp cận Malthus là cần thiết để ngăn chặn sự sụp đổ sinh thái.
The malthusian dilemma raises questions about the ethics of population control measures and their impact on human rights.
Bản thân Malthus đặt ra những câu hỏi về đạo đức của các biện pháp kiểm soát dân số và tác động của chúng đến quyền con người.
Some policymakers believe that a malthusian perspective can help guide sustainable development strategies for the future.
Một số nhà hoạch định chính sách tin rằng một quan điểm Malthus có thể giúp định hướng các chiến lược phát triển bền vững cho tương lai.
I wonder if you'd mind giving me my Malthusian belt.
Tôi tự hỏi liệu bạn có phiền cho tôi chiếc thắt lưng Malthus của tôi không.
Nguồn: Brave New World" Don't forget to ask him about that Malthusian belt, " said Fanny.
"- Đừng quên hỏi anh ấy về chiếc thắt lưng Malthus đó," Fanny nói.
Nguồn: Brave New World" Malthusian Drill, " explained the Head Mistress. " Most of our girls are freemartins, of course. I'm a freemartin myself."
"- Malthusian Drill," hiệu trưởng giải thích. "Hầu hết các bạn gái của chúng tôi đều là freemartin, tất nhiên rồi. Tôi cũng là freemartin."
Nguồn: Brave New WorldMalthusian drill three times a week had made the taking of these precautions almost as automatic and inevitable as blinking.
Malthusian drill ba lần một tuần đã khiến việc thực hiện những biện pháp phòng ngừa này trở nên tự động và không thể tránh khỏi như chớp mắt.
Nguồn: Brave New World" Perfect! " cried Fanny enthusiastically. She could never resist Lenina's charm for long. " And what a perfectly sweet Malthusian belt! "
" Tuyệt vời! " Fanny reo lên đầy nhiệt tình. Cô ấy không thể cưỡng lại sự quyến rũ của Lenina lâu được. " Và chiếc thắt lưng Malthus ngọt ngào tuyệt vời như thế nào!"
Nguồn: Brave New WorldSome countries, such as Liberia and Niger, are growing faster still, doubling in size in less than 20 years-a stunning increase that is causing forecasts of Malthusian disaster for countries that cannot feed themselves.
Một số quốc gia, như Liberia và Niger, đang phát triển nhanh hơn nữa, tăng gấp đôi quy mô trong vòng chưa đến 20 năm - một sự gia tăng đáng kinh ngạc đang gây ra những dự báo về thảm họa Malthus cho các quốc gia không thể tự nuôi sống bản thân.
Nguồn: The Economist - InternationalKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay