mameluke

[Mỹ]/ˈmæməluːk/
[Anh]/ˈmæməluːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nô lệ; nô lệ
Word Forms
số nhiềumamelukes

Cụm từ & Cách kết hợp

mameluke sword

kiếm Mameluke

mameluke officer

sĩ quan Mameluke

mameluke dress

trang phục Mameluke

mameluke style

phong cách Mameluke

mameluke insignia

biểu trưng Mameluke

mameluke tradition

truyền thống Mameluke

mameluke cavalry

kỵ binh Mameluke

mameluke heritage

di sản Mameluke

mameluke influence

sự ảnh hưởng của Mameluke

mameluke culture

văn hóa Mameluke

Câu ví dụ

the mameluke soldier was known for his bravery in battle.

Người lính Mameluke nổi tiếng về lòng dũng cảm trong trận chiến.

many mameluke warriors served in the egyptian army.

Nhiều chiến binh Mameluke phục vụ trong quân đội Ai Cập.

the history of the mameluke dynasty is fascinating.

Lịch sử của triều đại Mameluke rất hấp dẫn.

he studied the tactics used by mameluke leaders.

Anh ấy nghiên cứu các chiến thuật được sử dụng bởi các nhà lãnh đạo Mameluke.

mameluke influence can still be seen in modern architecture.

Ảnh hưởng của Mameluke vẫn còn có thể thấy trong kiến trúc hiện đại.

the mameluke cavalry was feared by their enemies.

Kỵ binh Mameluke bị những kẻ thù của họ khiếp sợ.

she admired the ornate costumes of the mameluke warriors.

Cô ấy ngưỡng mộ những bộ trang phục lộng lẫy của các chiến binh Mameluke.

the legacy of the mameluke era is still relevant today.

Di sản của thời đại Mameluke vẫn còn phù hợp cho đến ngày nay.

he collected artifacts from the mameluke period.

Anh ấy thu thập các hiện vật từ thời kỳ Mameluke.

the mameluke system of governance was quite unique.

Hệ thống quản trị của Mameluke khá độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay