managerially

[Mỹ]/ˌmæn.əˈdʒɪə.ri.əli/
[Anh]/ˌmæn.əˈdʒɪr.i.əli/

Dịch

adv. theo cách quản lý; liên quan đến quản lý

Câu ví dụ

from a managerially perspective, the project requires careful resource allocation.

Từ góc độ quản lý, dự án đòi hỏi phân bổ nguồn lực cẩn thận.

the company is managerially focused on improving operational efficiency.

Công ty tập trung quản lý vào việc cải thiện hiệu quả hoạt động.

she approaches problems managerially, considering all organizational impacts.

Cô ấy tiếp cận các vấn đề một cách quản lý, xem xét tất cả các tác động đến tổ chức.

the department is managerially responsible for quarterly performance targets.

Bộ phận chịu trách nhiệm quản lý về mục tiêu hiệu suất hàng quý.

managerially speaking, this decision aligns with our long-term strategic goals.

Nói một cách quản lý, quyết định này phù hợp với các mục tiêu chiến lược dài hạn của chúng tôi.

the organization has become managerially more sophisticated over the past decade.

Tổ chức đã trở nên quản lý tinh vi hơn trong thập kỷ qua.

he is managerially inclined, showing natural leadership abilities from early in his career.

Anh ấy có xu hướng quản lý, thể hiện khả năng lãnh đạo tự nhiên từ sớm trong sự nghiệp của mình.

the new system is managerially sound and will streamline our workflows.

Hệ thống mới có nền tảng quản lý vững chắc và sẽ hợp lý hóa quy trình làm việc của chúng tôi.

managerially complex situations require experienced leadership and strategic thinking.

Các tình huống quản lý phức tạp đòi hỏi sự lãnh đạo có kinh nghiệm và tư duy chiến lược.

the team has proven to be managerially effective in meeting deadlines.

Đội ngũ đã chứng minh được sự hiệu quả quản lý trong việc đáp ứng thời hạn.

from a managerially driven approach, we have reduced costs significantly.

Từ cách tiếp cận do quản lý dẫn dắt, chúng tôi đã giảm chi phí đáng kể.

the position requires someone who is managerially competent and detail-oriented.

Vị trí này đòi hỏi một người có năng lực quản lý và chú ý đến chi tiết.

managerially innovative practices have helped the company stay competitive.

Các phương pháp quản lý sáng tạo đã giúp công ty duy trì tính cạnh tranh.

the restructuring was managerially strategic and well-executed.

Việc tái cấu trúc là chiến lược quản lý và được thực hiện tốt.

she is managerially experienced, having led multiple cross-functional teams.

Cô ấy có kinh nghiệm quản lý, đã dẫn dắt nhiều nhóm đa chức năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay